Look at the pictures and make sentences about what is being done and what has been done. (Nhìn vào những bức ảnh và tạo câu về những gì đang được làm và những gì đã được làm.)

Câu hỏi trong đề: Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7. What a job! có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Gợi ý:
- The pool has been built.
- The wall is being painted.
- The doors has been replaced.
- The garden has been cleaned.
Hướng dẫn dịch:
- Đã xây dựng hồ bơi.
- Tường đang được sơn.
- Các cửa đã được thay thế.
- Khu vườn đã được dọn dẹp sạch sẽ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. are being designed
Hướng dẫn dịch:
0. Trong 30 năm qua, Internet đã được mọi người trên khắp thế giới sử dụng.
1. Máy móc mới luôn được thiết kế.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
1. have been |
2. are being |
3. is being |
4. has been |
RULES:
|
1. to be |
2. 2 |
3. 3 |
4. 1 |
5. 4 |
Hướng dẫn dịch:
1. Rất nhiều việc được thay thế bằng máy móc.
2. Những tờ báo được đặt cạnh nhau.
3. Một ngọn đèn khí đang được thắp sáng bởi một người làm đèn.
4. Rất nhiều phần mềm máy tính đã được thiết kế để sản xuất sách và báo.
QUY TẮC: Thể bị động được hình thành bằng cách sử dụng động từ to be + quá khứ phân từ của động từ chính.
- Tạo dạng bị động thì hiện tại tiếp diễn (như câu 2 và 3 ở trên) sử dụng is / are being + quá khứ phân từ.
- Tạo dạng bị động thì hiện tại hoàn thành (như câu 1 và 4 ở trên) bằng cách sử dụng has / have been + quá khứ phân từ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
