Câu hỏi trong đề: Giải SBT Toán 6 KNTT Bài 28. Số thập phân có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
- So sánh hai số thập phân dương: đi từ trái qua phải, so sánh các chữ số ở cùng một hàng, ta so sánh từ phần nguyên đến phần nguyên đến phần thập phân và từ chữ số hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.
- Số âm luôn nhỏ hơn 0 và nhỏ hơn số dương.
- So sánh hai số thập phân âm: ta so sánh hai số đối của chúng, số thập phân âm nào có số đối lớn hơn số đối của số thập phân kia thì số thập phân âm đó nhỏ hơn.
a) 6,25 và 0,985
Phần nguyên của số 6,25 là 6;
Phần nguyên của số 0,985 là 0.
Vì 6 > 0 nên 6,25 > 0,985.
b) Ta thấy –245,024 là số thập phân âm;
Và 19,9989 là số thập phân dương.
Do đó –245,024 < 19,9989 (số thập phân âm nhỏ hơn số thập phân dương).
c) Số đối của số –2,6057 là –(–2,6057) = 2,6057;
Số đối của số –3,6049 là –(–3,6049) = 3,6049.
Vì 2,6057 < 3,6049 nên –2,6057 > –3,6049.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Cách viết số thập phân sang phân số thập phân:
- Tử số: Viết phần số nguyên và phần thập phân chỉ bỏ đi dấu phẩy.
- Mẫu số: Viết số 1 trước. Đếm phần thập phân có bao nhiêu chữ số thì thêm bấy nhiêu số 0 vào bên phải số 1
(Có thể hiểu: Tử số = Số thập phân đó nhân với 10; 100; 1 000;…
Mẫu số là 10; 100; 1 000;… tương ứng).
Đổi lần lượt các số thập phân trên ra phân số thập phân, ta được:

b) Nhân cả tử và mẫu của phân số với một số để thu được mẫu số là 10; 100; 1000; … Sau đó đổi các phân số thập phân vừa tìm được sang số thập phân.
Vì 100 : 4 = 25 nên nhân cả tử và mẫu của phân số
với 25, ta được:

Vì 1000 : 8 = 125 nên nhân cả tử và mẫu của phân số
với 125, ta được:

Vì 1000 : 40 = 25 nên nhân cả tử và mẫu của phân số
với 25, ta được:

Vì 1000 : 125 = 8 nên nhân cả tử và mẫu của phân số
với (–8), ta được:

Vậy các phân số
đổi sang phân số thập phân lần lượt là
và đổi sang số thập phân lần lượt là 3,75; –0,125; –0,225; –0,136.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Cách đổi các phân số thập phân sang số thập phân thì ta quy về bài toán chia một số cho 10; 100; 1 000 (kết quả để dưới dạng số thập phân).
Quy tắc: Muốn chia một số cho 10; 100; 1 000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.
Đổi lần lượt các phân số thập phân trên ra số thập phân, ta được:

b) Cách tìm số đối của một số thập phân: ta thêm dấu trừ vào trước số thập phân đó.
Số đối của 0,035 là –0,035;
Số đối của –17,5 là –(–17,5) = 17,5;
Số đối của –2,71 là –(–2,71) = 2,71;
Số đối của 192,89 là –192,89.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



.