khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

03/04/2023 4,062 Lưu

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 200 gắn vào lò xo có độ cứng k được cho dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian \(15{\rm{\;s}}\) con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo có giá trị xấp xỉ

A. \(4,4{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\)
B. \(14{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\)
C. \(197{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\)

D. \(19,4{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(20T = 15s \Rightarrow T = 0,75s\)

\(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \Rightarrow 0,75 = 2\pi \sqrt {\frac{{0,2}}{k}} \Rightarrow k \approx 14N/m\). Chọn B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Từ \({W_d} = 0\) đến \({W_{d{\rm{max}}}}\) thì vật đi từ biên đến vtcb

\( \Rightarrow \frac{T}{4} = 0,2{\rm{\;s}} \Rightarrow T = 0,8{\rm{\;s}} \to \omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{5\pi }}{2}{\rm{rad}}/{\rm{s}}\) \({W_{d{\rm{max}}}} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} \Rightarrow 80 \cdot {10^{ - 3}} = \frac{1}{2} \cdot 0,4 \cdot {\left( {\frac{{5\pi }}{2}} \right)^2} \cdot {A^2} \Rightarrow A \approx 0,08m = 8{\rm{\;cm}}\). Chọn D

Câu 2

A. \(2k\pi \) với \(k = 0; \pm 1; \pm 2; \ldots \)

B. \(\left( {2k + 1} \right)\frac{\pi }{4}\) với \(k = 0; \pm 1; \pm 2; \ldots \)

C. \(\left( {2k + 1} \right)\pi \) với \(k = 0; \pm 1; \pm 2; \ldots \)

D. \(k\frac{\pi }{2}\) với \(k = 0; \pm 1; \pm 2; \ldots \)

Lời giải

Chọn A

Câu 3

A. \({s_0} = {\alpha _0}g\)
B. \({s_0} = {\alpha _0}\ell \)
C. \({s_0} = \frac{\ell }{{{\alpha _0}}}\)

D. \({s_0} = \frac{{{\alpha _0}}}{\ell }\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. điểm \(M\) cách \(A\) một đoạn \(0,5\lambda \) là điểm bụng

B. điểm \(Q\) cách \(A\) một đoạn 3,5 3 là điểm nút

C. điểm \(N\) cách \(A\) một đoạn \(2\lambda \) là điểm bụng

D. điểm \(P\) cách \(A\) một đoạn \(2,25\lambda \) là điểm nút

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP