khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

22/04/2023 2,394 Lưu

The ______________ dog wagged its tail when we entered the house. 

A. cute German black
B. cute black German
C. black cute German
D. German black cute

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:

O – opinion: quan điểm 

S – size: kích thước 

A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…) 

S – shape: hình dạng 

C – color: màu sắc 

O – origin: nguồn gốc 

M – material: chất liệu 

P – purpose: mục đích 

➔ cute: đáng yêu (quan điểm), black (color), German (origin) 

Tạm dịch: Con chó Đức đen dễ thương vẫy đuôi khi chúng tôi bước vào nhà. 

Choose B. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

get the bit between one's teeth: kiên quyết, quyết tâm làm gì. 

Tạm dịch: Anh ấy thực sự quyết tâm để có thể vượt qua kỳ thi với kết quả tốt.

Choose B. 

Lời giải

A. dangerous (adj): nguy hiểm 

B. carareful (adj): cẩn thận 

C. fixed (adj): cố định 

D. changeable (adj): có thể thay đổi linh hoạt 

➔ flexible (adj): linh hoạt >< fixed 

Tạm dịch: Công ty nên cho phép giờ làm việc linh hoạt để nhân viên của mình có thể tránh tắc nghẽn giao thông.

Choose C. 

Câu 3

A. makes off
B. takes after
C. cuts down
D. brings up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. know
B. knowledgeable
C. knowledgeably
D. knowledge

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. We shouldn't swim in this lake. 
B. We wouldn't swim in this lake. 
C. We must swim in this lake. 
D. We can swim in this lake. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP