khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,236 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 34 to 38.      In European and North American cultures, body language behaviors can be divided into 2 groups: open or closed and forward or backward.     Open/closed postures are the easiest to (34)__________. People are open to messages when they show open hands, face you fully, and have both feet on the grounD. This indicates that they are (35)__________ to listen to what you are saying, even if they are disagreeing with you. When people are closed to messages, they have their arms folded or their legs crossed, and they may turn their bodies away. This body language usually means that people are rejecting your message.     Forward or backward behavior reveals an active(36) _________ a passive reaction  to what is being said. If people lean forward with their bodies toward you, they are actively engaged in your message. They may be accepting or rejecting it, but their minds are on (37)__________ you are saying. On the other hand, if people lean back in their chairs or look away from you, or perform activities such as drawing or cleaning their eyeglasses, you know that they are either passively taking in your message or that they are ignoring it. In other case, they are not very (38)______ ___ engaged in the conversation. Adapted from FCE Use of English).

 Open/closed postures are the easiest to (34)__________. 

A. indicate

B. do
C. refer
D. recognize

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

    A. indicate (v): chỉ ra                                      C. refer (v): ý chỉ

    B. do (v): làm                                                  D. recognize (v): nhận ra

Open/closed postures are the easiest to (34) recognize.

Tạm dịch: Thái độ cởi mở/ khép kín là dễ nhất để nhận ra.

Chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This indicates that they are (35)__________ to listen to what you are saying, even if they are disagreeing with you.

A. likely
B. reluctant 
C. able
D. willing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

    A. likely (a): chắc chắn                                                                       C. able (a): có thể

    B. reluctant (a): không sẵn lòng                      D. willing (a): sẵn lòng

This indicates that they are (35) willing to listen to what you are saying, even if they are disagreeing with you.

Tạm dịch: Điều này cho biết rằng họ sẵn lòng nghe những gì bạn nói, thậm chí họ bất đồng với bạn.

Chọn D

Câu 3:

Forward or backward behavior reveals an active(36) _________ a passive reaction  to what is being said.

A. or

B. but
C. and
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

    A. reaction (n): phản ứng                                                                   B. opinion (n): ý kiến

    C. behavior (n): hành động                            D. knowledge (n): kiến thức

Forward or backward behavior reveals an active or a passive (36) reaction to what is being said.

Tạm dịch: Hành động tự tin hay e ngại ý chỉ phản ứng chủ động hay bị động về những gì được nói.

Chọn A

Câu 4:

They may be accepting or rejecting it, but their minds are on (37)__________ you are saying.

A. who

B. what
C. that  
D. things

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

    A. who: ai                   B. what: cái gì             C. that: đó                   D. things: cái gì

They may be accepting or rejecting it, but their minds are on (9) what you are saying.

Tạm dịch: Họ có thể đồng ý hay từ chối điều đó, nhưng tâm trí họ đang để tâm đến những gì bạn nói.

Chọn B

Câu 5:

In other case, they are not very (38)______ ___ engaged in the conversation.

A.much

B. many
C. little
D. more

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Giải thích:

In  other case, they are not very much engaged in the conversation.

Tạm dịch: Trong trường hợp khác, có lẽ họ không thích tham gia cuộc trò chuyện

Chọn A

Dịch đoạn văn:

    Ở các nền văn hóa châu Âu và Bắc Mỹ, hành động ngôn ngữ cơ thể có thể chia thành 2 nhóm : cởi mở hay khép kín và tự tin hay e ngại.

    Thái độ cởi mở/ khép kín là dễ nhất để nhận ra. Những người hướng ngoại khi họ họ mở rộng bàn tay, đối mặt hoàn toàn với bạn, và đứng cả bàn chân trên sàn. Điều này cho biết rằng họ sẵn lòng nghe những gì bạn nói, thậm chí họ bất đồng với bạn. Khi những người là hướng nội, họ khoanh tay và ngồi bắt chéo chân, và họ có thể quay người đi. Loại ngôn ngữ cơ thể này thườn có nghĩa rằng người khác đang từ chối trò chuyện với bạn.

    Hành động tự tin hay e ngại chỉ hành động chủ động hay bị động về những gì được nói. Nếu người khác đang tiến về phía trước bạn, họ đang chủ động tham gia vào cuộc trò chuyện với bạn. Họ có thể đồng ý hay

từ chối điều đó, nhưng tâm trí họ đang để tâm đến những gì bạn nói. Mặt khác, nếu người khác lùi lại hay quay mặt đi chỗ khác, hay thể hiện hành động như mở kính hay lau kính của họ, bạn hiểu rằng đó là họ cũng đang bị động tham gia cuộc trò chuyện với bạn hay họ đang phớt lờ nó. Trong trường hợp khác, có lẽ họ không thích tham gia cuộc trò chuyện.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

A. make /meɪk/ (v): làm                                                                     

B. need /ni:d/ (v): can

C. have /hæv/ (v): có                                      

D. meet /mi:t/ (v): gặp gỡ

Cụm từ: meet the demand for something: đáp ứng nhu cầu về cái gì

Dịch: Sự bùng nổ dân số dường như vượt quá khả năng của Trái đất trong việc đáp ứng nhu cầu về lương thực.

Lời giải

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ð/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /θ/

Câu 3

A. was watching
B. was watched
C. was watch
D. is watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. came about 
B. caught on
C. called up
D. carried out

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP