These mechanics are going to repair our car this afternoon.
These mechanics are going to repair our car this afternoon.
B. We are going to have our car repairing by these mechanics this afternoon.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
D
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động thì tương lai gần: S + am/ is/are + going to be P2 (+ by O)
Cấu trúc bị động đặc biệt:
- S + have sb + V = S + get sb + to V: nhờ ai làm việc gì
- S + have/ get + sth + P2 (+ by O): nhờ cái gì được làm
Tạm dịch: Những thợ máy này sẽ sửa ô tô của chúng tôi chiều nay.
= D. Ô tô của chúng tôi sẽ được sửa chữa bởi các thợ máy nay vào chiều nay.
A. sai ngữ pháp: repaired => to repair
B. sai ngữ pháp: repairing => repaired
C. Ô tô của chúng tôi sẽ sửa chữa những thợ máy này vào chiều nay. => sai về nghĩa
Chọn D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. vacancies
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
A. vacancies (n): còn trống, bỏ trống B. candidates (n): người xin việc, ứng viên
C. employers (n): chủ lao động D. positions (n): vị trí
Companies like (37) candidates who know what they want from a job.
Tạm dịch: Các công ty thích ứng viên biết họ muốn gì từ công việc.
Chọn B
Câu 2
B. She asked her husband where he had gone the night before.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Kiến thức: Câu trường thuật
Giải thích:
Công thức tường thuật câu hỏi: S1 + asked + O + wh-word + S2 + V (lùi thì)
you => he
did-go => had gone
last night => the previous night/ the night before
Tạm dịch: “Anh đã đi đâu tối qua''? Cô ấy nói với chồng.
= B. Cô ấy hỏi chồng là anh ấy đã đi đâu tối hôm trước.
A. sai ngữ pháp: after => before
C. sai ngữ pháp: where did he go last night
D. sai ngữ pháp: he went
Chọn B
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
B. You're welcome.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. employment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.