khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2023 1,425 Lưu

These mechanics are going to repair our car this afternoon.

A. We are going to get these mechanics repaired our car this afternoon.

B. We are going to have our car repairing by these mechanics this afternoon.

C. Our car is going to repair these mechanics this afternoon.
D. Our car is going to be repaired by these mechanics this afternoon.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động thì tương lai gần: S + am/ is/are + going to be P2 (+ by O)

Cấu trúc bị động đặc biệt:

- S + have sb + V = S + get sb + to V: nhờ ai làm việc gì

- S + have/ get + sth + P2 (+ by O): nhờ cái gì được làm

Tạm dịch: Những thợ máy này sẽ sửa ô tô của chúng tôi chiều nay.

= D. Ô tô của chúng tôi sẽ được sửa chữa bởi các thợ máy nay vào chiều nay.

A. sai ngữ pháp: repaired => to repair

B. sai ngữ pháp: repairing => repaired

C. Ô tô của chúng tôi sẽ sửa chữa những thợ máy này vào chiều nay. => sai về nghĩa

Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. vacancies

B. candidates
C. employers
D. positions

Lời giải

Giải thích:

A. vacancies (n): còn trống, bỏ trống B. candidates (n): người xin việc, ứng viên

C. employers (n): chủ lao động D. positions (n): vị trí

Companies like (37) candidates who know what they want from a job.

Tạm dịch: Các công ty thích ứng viên biết họ muốn gì từ công việc.

Chọn B

Câu 2

A. She asked her husband where had he gone the night after.

B. She asked her husband where he had gone the night before.

C. She asked her husband where did he go last night.
D. She asked her husband where he went the previous night.

Lời giải

B

Kiến thức: Câu trường thuật

Giải thích:

Công thức tường thuật câu hỏi: S1 + asked + O + wh-word + S2 + V (lùi thì)

you => he

did-go => had gone

last night => the previous night/ the night before

Tạm dịch: “Anh đã đi đâu tối qua''? Cô ấy nói với chồng.

= B. Cô ấy hỏi chồng là anh ấy đã đi đâu tối hôm trước.

A. sai ngữ pháp: after => before

C. sai ngữ pháp: where did he go last night

D. sai ngữ pháp: he went

Chọn B

Câu 3

A. teaching is the highest-paid career  
B. there are a lot of good universities
C. no other careers are better paid than teaching         
D. there is a lack of good universities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. pessimist
B. optimistic
C. optimist   
D. pessimistic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP