Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits of the numbered blanks from 1 to 5.
Higher education also provides a competitive edge in the career market. We all know that in the economic times we are living in today, finding jobs is not guaranteed. The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ______ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.
As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) _______ have been out of the workforce for a while and are also seeking work. (3) _______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security. Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) ______ a higher education. Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) ______ to be valuable to their organization. A college education is an investment that doesn’t just provide you with substantial rewards. It benefits the hiring company as well.
The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ______ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits of the numbered blanks from 1 to 5.
Higher education also provides a competitive edge in the career market. We all know that in the economic times we are living in today, finding jobs is not guaranteed. The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ______ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.
As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) _______ have been out of the workforce for a while and are also seeking work. (3) _______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security. Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) ______ a higher education. Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) ______ to be valuable to their organization. A college education is an investment that doesn’t just provide you with substantial rewards. It benefits the hiring company as well.
The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ______ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. possibilities (n): khả năng B. activities (n): hoạt động
C. responsibilities (n): trách nhiệm D. opportunities (n): cơ hội
The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) _______ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.
Tạm dịch: Số người thất nghiệp vẫn còn tương đối cao, và số lượng cơ hội nghề nghiệp mới không đủ để đưa người lao động tìm kiếm.
Đáp án: D
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) _______ have been out of the workforce for a while and are also seeking work.
Kiến thức: mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Trong mệnh đề quan hệ khi muốn thay thế cho danh từ chỉ người ta sử dụng “who”
As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) _______ have been out of the workforce for a while and are also seeking work
Tạm dịch: Là một người tìm việc, bạn đang cạnh tranh với một số lượng lớn lao động có kinh nghiệm đã ra khỏi lực lượng lao động trong một thời gian và cũng đang tìm kiếm việc làm
Đáp án: A
Câu 3:
(3) _______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security.
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
A. However: tuy nhiên B. Otherwise: mặt khác
C. Moreover: hơn thế D. Therefore: vậy nên
(3)______ , when you have a higher education, it generally equips you for better job security.
Tạm dịch: Tuy nhiên, khi bạn có bằng cấp cao hơn, nó thường trang bị cho bạn để đảm bảo việc làm tốt hơn.
Đáp án: A
Câu 4:
Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) ______ a higher education.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. permitted (v): cho phép B. refused (v): từ chối
C. applied (v): áp dụng D. received (v): nhận
Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) _______ a higher education
Tạm dịch: Nói chung, các nhà tuyển dụng có khuynh hướng đánh giá cao những người đã tốt nghiệp đại học so với những người vừa tốt nghiệp trung học và có nhiều khả năng thay thế người mà chưa được giáo dục đại học
Đáp án: D
Câu 5:
Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) ______ to be valuable to their organization.
A. unemployed
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
A. unemployed (adj): thất nghiệp B. employer (n): ông chủ
C. employment (n): việc làm D. employee (n): nhân viên
Sau “an” và tính từ “educated” ta cần một danh từ đếm được hợp nghĩa
Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) _______ to be valuable to their organization
Tạm dịch: Hơn nữa, một số công ty thậm chí còn đi xa như vậy để trả học phí của bạn bởi vì họ coi một nhân viên có học thức là có giá trị cho tổ chức của họ
Đáp án: D
Dịch bài đọc:
Giáo dục đại học cũng là một lợi thế cạnh tranh trong thị trường lao động. Chúng ta đều biết rằng trong thời kinh tế chúng ta đang sống ngày nay, việc tìm kiếm việc làm không được đảm bảo. Số người thất nghiệp vẫn còn tương đối cao, và số lượng cơ hội nghề nghiệp mới không đủ để đưa người lao động tìm kiếm.
Là một người tìm việc, bạn đang cạnh tranh với một số lượng lớn lao động có kinh nghiệm đã ra khỏi lực lượng lao động một thời gian và cũng đang tìm kiếm việc làm. Tuy nhiên, khi bạn có bằng cấp cao hơn, nó thường trang bị cho bạn để đảm bảo việc làm tốt hơn. Nói chung, các nhà tuyển dụng có khuynh hướng đánh giá những người đã tốt nghiệp đại học so với những người chỉ tốt nghiệp trung học và có nhiều khả năng sẽ thay thế người không có bằng cấp cao hơn. Hơn nữa, một số công ty thậm chí còn đi xa như vậy để trả học phí của bạn bởi vì họ coi một nhân viên có học thức là có giá trị cho tổ chức của họ. Giáo dục đại học là một khoản đầu tư không chỉ cung cấp cho bạn những phần thưởng đáng kể. Nó cũng có lợi cho công ty tuyển dụng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: cách phát âm “a”
Giải thích:
A. plane /pleɪn/ B. base /beɪs/
C. campus /ˈkæmpəs/ D. game /ɡeɪm/
Âm “a” trong từ “campus” phát âm là /æ/, trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/
Đáp án: C
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích:
Đoạn văn chủ yếu nói về cái gì?
A. Vị trí của rừng nhiệt đới B. Các loại rừng
C. Các sự thật về rừng nhiệt đới D. Lượng oxy rừng nhiệt đới tạo ra
Đáp án: C
Câu 3
A. enjoyed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.