khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,862 Lưu

Choose the correct words to fill in the following passage.

It is difficult to write rules that tell exactly when we should apologize, (41) ____ it is not difficult to learn how. If we have done something to hurt someone’s feelings, or if we have been (42) _____ or rude, we should apologize. An apology indicates that we realize we have (43) _____ a mistake, and we are sorry (44) _____ it. It is a way of expressing our regret for something. When we (45) _____, we admitted our wrongdoing, usually offer a reason for it, and (46) _____ regret.

It is difficult to write rules that tell exactly when we should apologize, (41) ____ it is not difficult to learn how.

A. and

B. for
C. but
D. so

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

and: và                                                    for: cho

but: nhưng                                              so: vì vậy

Đáp án: C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If we have done something to hurt someone’s feelings, or if we have been (42) _____ or rude, we should apologize.

A. friendly
B. kind  
C. polite
D. impolite

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

friendly (adj): thân thiện                         kind (adj): tử tế

polite (adj): lịch sự                                 impolite (adj) : bất lịch sự

Đáp án: D

Câu 3:

An apology indicates that we realize we have (43) _____ a mistake,

A. produced

B. made
C. done
D. created

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

make a mistake: phạm lỗi

Đáp án: B

Câu 4:

and we are sorry (44) _____ it. It is a way of expressing our regret for something.

A. for
B. about
C. at
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

sorry (for something/doing something): xin lỗi vì điều gì

Đáp án: A

Câu 5:

When we (45) _____, we admitted our wrongdoing,

A. accept

B. admitted
C. laughed
D. apologize

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

    A. accept (v): chấp nhận                     B. admit (v): thừa nhận

    C. laugh (v): cười                               D. apologize (v): xin lỗi

Đáp án: D

Câu 6:

usually offer a reason for it, and (46) _____ regret.

A. apologize
B. express
C. give
D. report

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

apologize (v): xin lỗi                              express (v): bày tỏ

give (v): cho                                           report (v): báo cáo

Đáp án: B

Dịch bài đọc:

Thật khó để viết ra các quy tắc cho biết chính xác khi nào chúng ta nên xin lỗi, nhưng không khó để học xin lỗi. Nếu chúng ta làm điều gì đó tổn thương đến người khác, hoặc nếu chúng ta bất lịch sự hoặc thô lỗ, chúng ta nên xin lỗi. Một lời xin lỗi cho thấy rằng chúng ta nhận ra rằng chúng ta đã phạm sai lầm, và chúng ta xin lỗi vì điều đó. Đó là một cách thể hiện sự hối tiếc của chúng ta đối với một điều gì đó. Khi chúng ta xin lỗi, chúng ta thừa nhận sai lầm của mình, thường là đưa ra một lý do, và bày tỏ hối tiếc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: phát âm đuôi “s,es”

Giải thích:

    A. books /bʊks/                                  B. maps /mæps/

    C. cats /kæts/                                      D. dogs /dɒɡz/

Phần gạch chân ở câu D đọc là /z/, còn lại đọc là /s/.

Đáp án: D

Câu 2

A. Money was spent on food and clothes.

B. A lot of money was spent on food and clothes.
C. A lot of money were spent on food and clothes.
D. A lot of money on food and clothes were spent.

Lời giải

Kiến thức: câu bị động

Giải thích: Câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was/ were + Vp.p + …

“money” là danh từ không đếm được => dùng “was”.

Tạm dịch: Rất nhiều tiền đã được chi cho thực phẩm và quần áo.

Đáp án: B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It was a pleasure.   
B. That’s all right.
C. Thanks.
D. Yes, why.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. she had heard/ than  
B. had she heard/ when
C. did she hear/ when   
D. had she heard/ than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. They haven’t met since a long time.

B. They haven’t met for a long time.

C. They didn’t meet for a long time.

D. They didn’t meet for a long time.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP