khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,029 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

Over the last twenty years, security cameras (31)       become a part of daily life. They are in elevators, parking garages, even on the streets. Of course, a security camera is only useful if there is a guard (32)        it, and there are definitely more cameras in our world than there are guards. That is why many of the security cameras you see are not actually (33)        . They look like cameras, but they do not actually work. They are only there to make people think that they are being watched. Since (34)       don’t know which cameras are real and which one are not, the fake cameras work as well as the real (35)       .     

Over the last twenty years, security cameras (31)       become a part of daily life.

A. have

B. will  
C. were 
D. had

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành “Over the last twenty years”

Dịch: Trong 20 năm qua, camera an ninh đã trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Of course, a security camera is only useful if there is a guard (32)        it, and there are definitely more cameras in our world than there are guards.

A. watch

B. watching
C. watched  
D. to watching

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động -> Ving

Dịch: Tất nhiên, một camera an ninh chỉ hữu ích nếu có bảo vệ theo dõi camera, và chắc chắn là trong thế giới của chúng ta có nhiều camera hơn người bảo vệ.

Câu 3:

That is why many of the security cameras you see are not actually (33)        .

A. true

B. right 
C. correct
D. real

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đúng nghĩa

Dịch: Đó là lí do tại sao nhiều camera an ninh mà bạn thấy không thực sự có thật.

Câu 4:

Since (34)       don’t know which cameras are real and which one are not,

A. crime

B. criminals
C. burglary
D. guards

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Giải thích: criminal (n) tội phạm

Dịch: Vì tội phạm không biết đưuọc camera nào là thật, camera nào là giả nên nhũng chiếc camera giả vẫn hoạt động tốt như camera thật.

Câu 5:

the fake cameras work as well as the real (35)       .

A. one

B. things  
C. ones   
D. them

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích: thay thế cho số nhiều “cameras”

Dịch: Vì tội phạm không biết đưuọc camera nào là thật, camera nào là giả nên nhũng chiếc camera giả vẫn hoạt động tốt như camera thật.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The characteristics of people who choose to eat out.
B. The types of places that people choose to eat out in.
C. The frequency with which people eat out with friends.
D. The changes over time in patterns of eating out.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

Dựa vào câu: As sociologists, we are initially very interested in the social and cultural characteristics of people who behave differently.

Dịch: Là các nhà xã hội học, chúng tôi ban đầu rất quan tâm đến các đặc điểm xã hội và văn hóa của những người cư xử khác nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /tʃən/, các từ còn lại phát âm là /ʃən/.

Câu 3

A. they are indispensable in everyday communications
B. they make them look more stylish
C. they keep the users alert all the time
D. they cannot be replaced by regular phones.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. as soon as he has completed his homework  
B. when he was completing his homework
C. until he completed his homework  
D. when he will have completed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. as heavily  
B. more heavily
C. heavier and heavier 
D. more and more heavily

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP