khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

29/07/2023 1,389 Lưu

Dãy các chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nitơ?

A. NO, N2O, NH3,  NO3−; 

B.  NH4+, N2, N2O, NO, NO2,  NO3−; 

C. NH3, N2, NO2, NO,  NO3−; 

D. NH3, NO, N2O, NO2, N2O5.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

a, NO, N2O, NH3,  NO3−

NO

N2O

NH3

 NO3−

+2

+1

-3

+5

⇒ Sắp xếp theo chiều số oxi hóa tăng dần: NH3, N2O, NO,  NO3−

b,  NH4+, N2, N2O, NO, NO2,  NO3−

 NH4+

N2

N2O

NO

NO2

NO3-

-3

0

+1

+2

+4

+5

⇒ Sắp xếp theo chiều số oxi hóa tăng dần: NH4+, N2, N2O, NO, NO2,  NO3−

c, NH3, N2, NO2, NO,  NO3−

NH3

N2

NO2

NO

 NO3−

-3

0

+4

+2

+5

⇒ Sắp xếp theo chiều số oxi hóa giảm dần: NH3, N2, NO, NO2,  NO3−

d, NH3, NO, N2O, NO2, N2O5

NH3

NO

N2O

NO2

N2O5

-3

+2

+1

+4

+5

⇒ Sắp xếp theo chiều số oxi hóa tăng dần: NH3, N2O, NO, NO2, N2O5

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

  N2+3H2⇄2NH3(trong điều kiện p, to, xúc tác thích hợp)

Ban đầu: 0,2…..0,8……….0 (mol)

Phản ứng: 0,15..0,45………0,3 (mol)

Kết thúc: 0,05…0,35………0,3 (mol)

Nhận thấy:  0,21<0,83→ Hiệu suất tính theo N2

 →H=0,150,2.100%=75%

Lời giải

a) PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

b)  nH2=3,3622,4=0,15(mol)

Theo pt: nFe =  nH2 = 0,15 mol → mFe = 0,15. 56 = 8,4 (g)

c) Theo pt: nHCl = 2.nFe = 2 × 0,15 = 0,3 (mol), VHCl = 50ml = 0,05 l

 CMHCl=0,30,05=6M

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP