The Internet is a treasure trove of information, which offers knowledge on any given topic under the sun.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Kiến thức: Trái nghĩa (cụm từ/ thành ngữ)
Giải thích:
Ta có cụm từ: under the sun: rất nhiều,phong phú,có mọi thứ trên đời
Xét các đáp án:
A. densely:dày đặc B. scarcely:hiếm hoi,khan hiếm
C. abundantly:dồi dào D. undoubtedly:chắc chắn
Cụm từ trái nghĩa:
under the sun: rất nhiều,phong phú,có mọi thứ trên đời >< scarcely:hiếm hoi,khan hiếm
Vậy đáp án đúng là B
Tạm dịch: Internet là một kho tàng thông tin cung cấp bất cứ kiến thức trên đời
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức: Đồng nghĩa (cụm từ hoặc thành ngữ)
Ta có: single-minded (a): quyết tâm
Xét các đáp án:
A.dogged(a):quyết tâm B. serious(a):nghiêm trọng
B. Unresolved(a):chưa được giải quết D. necessary(a):cần thiết
Từ đồng nghĩa: single-minded (a): quyết tâm = dogged(a):quyết tâm
Vậy đáp án đúng là A
Tạm dịch: Cuối cùng, Hương đã quyết tâm giành được học bổng để có cơ hội đi du học.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Kiến thức: So sánh
Giải thích: Sau động từ are phải là 1 adj . Trong câu có từ chìa khóa than vậy đây là cấp so sánh hơn với adj dài.
- Cấu trúc :S1 + be + more adj (dài) than + O / S + be/trợ từ
Tạm dịch: The prices of Japanese cars are more expensive than those of Chinese ones. (Giá ô tô Nhật cao hơn giá ô tô Trung Quốc.)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A.parachute
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.