Around the age of sixteen, you must make one of the biggest decisions of your life. “Do I stay on at school and hopefully go on to university (1) _______? Do I leave and start work or begin a training course. The decision is yours, but it may be (2) _______ remembering two things: there is more unemployment among those who haven’t been to university, and people who have the right skills will have a big advantage in the competition for jobs. If you decide to go (3) _______ into a job, there are many opportunities for training. Getting qualifications will help you to get on more quickly in many careers, and evening classes allow you to learn (4) _______ you earn. Starting work and taking a break to study when you are older is another possibility. In this way, you can save up money for your student days, as well as (5) _______ practical work experience.
“Do I stay on at school and hopefully go on to university (1) _______?
Around the age of sixteen, you must make one of the biggest decisions of your life. “Do I stay on at school and hopefully go on to university (1) _______? Do I leave and start work or begin a training course. The decision is yours, but it may be (2) _______ remembering two things: there is more unemployment among those who haven’t been to university, and people who have the right skills will have a big advantage in the competition for jobs. If you decide to go (3) _______ into a job, there are many opportunities for training. Getting qualifications will help you to get on more quickly in many careers, and evening classes allow you to learn (4) _______ you earn. Starting work and taking a break to study when you are older is another possibility. In this way, you can save up money for your student days, as well as (5) _______ practical work experience.
A. former
Câu hỏi trong đề: 32000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
A. former: trước đó
B. past: trong quá khứ, đã qua
C. later: sau đó, sau này
D. after: sau (một mốc thời gian nào đó)
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Tôi sẽ học tiếp và hi vọng lên đại học sau đó hay không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The decision is yours, but it may be (2) _______ remembering two things: there is more unemployment among those who haven’t been to university, and people who have the right skills will have a big advantage in the competition for jobs.
D
Necessary + to Vo: cần thiết
Important + to Vo: quan trọng
Useful + to Vo: có ích
Worth + Ving: đáng giá
The decision is yours, but it may be (32) ____ remembering two things: there is more unemployment among those who haven’t been to university, and people who have the right skills will have a big advantage in the competition for jobs.
[ Quyết định là của bạn, nhưng nó có thể đáng giá để ghi nhớ hai điều: không có nhiều người thất nghiệp khi họ không học dại học, và người có kỹ năng tốt sẽ có lợi thế lớn hơn trong cạnh tranh việc làm.]
=>Chọn D
Câu 3:
If you decide to go (3) _______ into a job, there are many opportunities for training.
A. instant
C
Instant: lập tức
Just: vừa mới
Straight: thẳng
Direct: trực tiếp
Cụm từ: go straight into [ tiến thẳng vào]
If you decide to go (33) ____ into a job, there are many opportunities for training.
[ Nếu bạn quyết định tiến thẳng vào một công việc, có nhiều có hội đào tạo.]
=>Chọn C
Câu 4:
Getting qualifications will help you to get on more quickly in many careers, and evening classes allow you to learn (4) _______ you earn.
A
While: trong khi
What: cái mà
Where: nơi mà
Which : cái mà
Getting qualifications will help you to get on more quickly in many careers, and evening classes allow you to learn (34) ____ you earn.
[ Có bằng cấp sẽ giúp bạn làm quen nhanh hơn nhiều sự nghiệp, và những lớp học buổi tối cho phép bạn học trong khi bạn đang đi làm.]
=>Chọn A
Câu 5:
In this way, you can save up money for your student days, as well as (5) _______ practical work experience.
In this way, you can save up money for your student days, as well as (5) _______ practical work experience.
A. doing
B
Doing: làm
Getting: nhận/ trở nên
Making: tạo ra
Taking: nhận lấy/ mang đi
Cụm từ: get experience [ có kinh nghiệm]
Starting work and taking a break to study when you are older is another possibility. In this way, you can save up money for your student days, as well as (35) ____ practical work experience.
[ Bắt đầu làm việc và nghà ngơi để học khi bạn có tuổi là một cơ hội khác. Bằng cách này, bạn có tiết kiệm tiết cho những ngày đi học, cũng như có thêm kinh nghiệm làm việc thực tiễn.]
=>Chọn B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. story
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Story: câu chuyện
Secret: bí mật
Mystery: điều bí ẩn
Legend: huyền thoại
How men first learnt to invent words is unknown; in other words, the origin of language is a (31) ____.
[ Bắng cách nào lúc đầu con người đã học phát minh ra ngôn ngữ vẫn không biết; hay nói cách khác, nguồn gốc của ngôn ngữ là một điều bí ẩn.]
Câu 2
A. brought about
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Bring about: gây ra
Put on: biểu diễn/ mặc [ quần áo]
Set up: thành lập
Get off: rời đi
If you‟re interested in having the trip of a lifetime, but also doing something useful at the same time, then why not try joining a Greenforce expedition as a volunteer. Greenforce, which was (31)……….in 1997, is an international research agency that gathers information about the wildlife and natural habitats in various parts of the world.
[Nếu bạn thích có một chuyến đi cả đời, nhưng đồng thời cũng làm điều gì đó có ích, sau đó tại sao không thử tham gia chuyến thám hiểm Greenforce như là một tình nguyện viên. Greenforce, được thành lập năm 1997, là một công ty nghiên cứu quốc tế thu thập thông tin về động vật hoang dã và môi trường sống tự nhiên ở nhiều nơi khác nhau trên thế giới.]
=> Chọn C
Câu 3
A. late
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. clever
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. add
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.