khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/09/2023 226 Lưu

For a decade, that scientist has studied centenarians, looking for genes that contribute to longevity.

A. people who live to be 100 or older   
B. people who are vegetarians
C. people who want to be fruitarians
D. people who are extraordinary

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Centenarians: những người sống hơn 100 tuổi

A. những người sống đến 100 tuổi hoặc hơn

B. những người ăn chay

C. những người muốn trở thành người chỉ ăn trái cây.

D. người phi thường.

=>Centenarians = people who live to be 100 or older      

Câu này dịch như sau: Khoảng 10 năm nay, nhà khoa học đó đã nghiên cứu những người sống hơn 100 tuổi, tìm kiếm nguồn gen góp phần vào việc sống thọ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Yes, I’m working, too.  
B. Not at all. I’ll do it now.
C. Thank you. I’m pleased.   
D. No, I wouldn’t be working.

Lời giải

Đáp án B

“ Bạn có thể chỉnh âm lượng TV nhỏ hơn được không? Tôi đang làm việc.”

Câu yêu cầu lịch sự: Would you mind + đoing sth [ = Could you + do sth]

Trả lời:

Thấy phiền: Yes

Không thấy phiền: Not at all

A. Vâng tôi cũng đang làm việc.

B. Không sao. Tôi sẽ làm nó bây giờ.

C. Cảm ơn. Tôi rất hài lòng.

D. Không, tôi sẽ không làm.

Câu 2

A. surprised  
B. intended 
C. determined         
D. relieved

Lời giải

Đáp án A

A. surprised: ngạc nhiên/ sốc

B. intended: có dự định

C. determined: kiên định

D. relieved: nhẹ nhõm

be taken back = be very shocked / surprised

 Ông Garstein rất ngạc nhiên khi nghe rằng những vấn đề về giấc ngủ thường có liên quan đến những vấn đề thể chất.

Câu 3

A. How are you?
  B. How do you do?
C. I’m doing well.     
D. I’m a teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. it’s just started to rain
B. it’s raining very heavily
C. it’s going to rain
D. it’s drizzling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. What’s the problem to you?
B. What’s the matter with you?            
C. What happens with you?
D. What causes you?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP