Read the following pasage and decide which answer (A, B, C or D) best fits each space from 1 to 5.
With job vacancies available all year round offering high salaries, Vietnam has been ranked the second best place in the world to teach English by TEFL Exchange, a community for teachers of English (1)______ a foreign language.
The site (2)______ that a foreign English teacher can earn between $1,200-2,200 a month in Vietnam, where the average annual income in 2016 was just $2,200. They can (3)______ a job any time of year and the best places to do so are the country’s three largest cities: Hanoi, Ho Chi Minh City and Da Nang.
Candidates only need to hold a bachelor’s (4)______ and a TEFL (Teaching English as a Foreign Language) certificate.
English is an obligatory subject from sixth grade across Vietnam, but in large cities, many primary schools demand high (5)______. Foreign language centers have been thriving here, with students as young as three years old.
With job vacancies available all year round offering high salaries, Vietnam has been ranked the second best place in the world to teach English by TEFL Exchange, a community for teachers of English (1)______ a foreign language.
Read the following pasage and decide which answer (A, B, C or D) best fits each space from 1 to 5.
With job vacancies available all year round offering high salaries, Vietnam has been ranked the second best place in the world to teach English by TEFL Exchange, a community for teachers of English (1)______ a foreign language.
The site (2)______ that a foreign English teacher can earn between $1,200-2,200 a month in Vietnam, where the average annual income in 2016 was just $2,200. They can (3)______ a job any time of year and the best places to do so are the country’s three largest cities: Hanoi, Ho Chi Minh City and Da Nang.
Candidates only need to hold a bachelor’s (4)______ and a TEFL (Teaching English as a Foreign Language) certificate.
English is an obligatory subject from sixth grade across Vietnam, but in large cities, many primary schools demand high (5)______. Foreign language centers have been thriving here, with students as young as three years old.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
like (adv): giống, giống như similar (a): giống nhau
as: như là, như for (prep): cho, vì
With job vacancies available all year round offering high salaries, Vietnam has been ranked the second best place in the world to teach English by TEFL Exchange, a community for teachers of English (1) as a foreign language.
Tạm dịch: Với tuyển dụng việc làm có sẵn quanh năm với mức lương cao, Việt Nam đã được xếp hạng là nơi tốt thứ hai trên thế giới dạy tiếng Anh bởi TEFL Exchange, một cộng đồng dành cho giáo viên tiếng Anh như một ngoại ngữ.
Chọn C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The site (2)______ that a foreign English teacher can earn between $1,200-2,200 a month in Vietnam, where the average annual income in 2016 was just $2,200.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
guess (v): đoán estimate (v): ước tính
judge (v): đánh giá, nhận định evaluate (v): đánh giá
The site (2) estimates that a foreign English teacher can earn between $1,200-2,200 a month in Vietnam, where the average annual income in 2016 was just $2,200.
Tạm dịch: Trang web ước tính rằng một giáo viên tiếng Anh nước ngoài có thể kiếm được từ 1.200-2.200 đô la một tháng tại Việt Nam, nơi thu nhập trung bình hàng năm trong năm 2016 chỉ là 2.200 đô la.
Chọn B
Câu 3:
They can (3)______ a job any time of year and the best places to do so are the country’s three largest cities: Hanoi, Ho Chi Minh City and Da Nang.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
hunt (v): săn bắn search (v): tìm kiếm
find (v): tìm thấy seek (v): tìm kiếm
They can (3) find a job any time of year and the best places to do so are the country’s three largest cities: Hanoi, Ho Chi Minh City and Da Nang.
Tạm dịch: Họ có thể tìm được việc làm bất cứ lúc nào trong năm và những nơi tốt nhất để làm là ba thành phố lớn nhất của đất nước: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
Chọn C
Câu 4:
Candidates only need to hold a bachelor’s (4)______ and a TEFL (Teaching English as a Foreign Language) certificate.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
degree (n): tấm bằng qualification (n): chứng chỉ, tiêu chuẩn
diploma (n): bằng, văn bằng level (n): mức độ, cấp
Candidates only need to hold a bachelor’s (4) degree and a TEFL (Teaching English as a Foreign Language) certificate.
Tạm dịch: Các ứng viên chỉ cần có bằng cử nhân và chứng chỉ TEFL (Dạy tiếng Anh như một Ngoại ngữ).
Chọn A
Câu 5:
English is an obligatory subject from sixth grade across Vietnam, but in large cities, many primary schools demand high (5)______.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
capacity (n): sức chứa, dung tích competency (n): năng lực
experience (n): kinh nghiệm ability (n): khả năng
English is an obligatory subject from sixth grade across Vietnam, but in large cities, many primary schools demand high (5) competency.
Tạm dịch: Tiếng Anh là môn bắt buộc từ lớp sáu trên toàn Việt Nam, nhưng ở các thành phố lớn, nhiều trường tiểu học đòi hỏi năng lực cao.
Dịch bài đọc:
Với tuyển dụng việc làm có sẵn quanh năm với mức lương cao, Việt Nam đã được xếp hạng là nơi tốt thứ hai trên thế giới dạy tiếng Anh bởi TEFL Exchange, một cộng đồng dành cho giáo viên tiếng Anh như một ngoại ngữ.
Trang web ước tính rằng một giáo viên tiếng Anh nước ngoài có thể kiếm được từ 1.200-2.200 đô la một tháng tại Việt Nam, nơi thu nhập trung bình hàng năm trong năm 2016 chỉ là 2.200 đô la. Họ có thể tìm được việc làm bất cứ lúc nào trong năm và những nơi tốt nhất để làm là ba thành phố lớn nhất của đất nước: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng. Các ứng viên chỉ cần có bằng cử nhân và chứng chỉ TEFL (Dạy tiếng Anh như một Ngoại ngữ).
Tiếng Anh là môn bắt buộc từ lớp sáu trên toàn Việt Nam, nhưng ở các thành phố lớn, nhiều trường tiểu học đòi hỏi năng lực cao. Các trung tâm ngoại ngữ đã phát triển mạnh ở đây, với các học sinh từ ba tuổi trở lên.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 tính từ đứng trước cụm danh từ “bow of the head” để bổ sung nghĩa cho cụm danh từ
light (n): ánh sáng slight (n): nhẹ
lightly (adv): nhẹ nhàng lighted (a): được thắp sang
Using both hands shows respect as does a (36) slight bow of the head.
Tạm dịch:Sử dụng cả hai tay cho thấy sự tôn trọng giống như một cái cúi đầu nhẹ.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Cụm từ đi với “blame”
Giải thích: lay/put the blame for sth on sb/sth: đổ lỗi cho ai/cái gì về điều gì
Many scientists (11) put the blame for recent natural disasters on the increase in the world's temperatures and are convinced that, more than ever before, the Earth is at risk from the forces of the wind, rain and sun.
Tạm dịch: Nhiều nhà khoa học đổ lỗi thiên tai gần đây cho sự gia tăng nhiệt độ của thế giới và được thuyết phục rằng, hơn bao giờ hết, trái đất có nguy cơ từ các lực lượng của gió, mưa và mặt trời.
Chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.