khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/08/2026 938 Lưu

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:   Có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ trên? A. 1 cặp;  B. 2 cặp;   C. 3 cặp; D. 4 cặp. (ảnh 1)

Có bao nhiêu cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ trên?

A. 1 cặp;

B. 2 cặp;

C. 3 cặp;

D. 4 cặp.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Cả 4 hình đều là tam giác vuông nên ta đi xét cặp cạnh tương ứng tỉ lệ bằng nhau hoặc cặp góc nhọn tương ứng bằng nhau.

*) Vì \[\frac{1}{2} \ne \frac{1}{4}\] nên cặp tam giác vuông ở hình 1 không đồng dạng.

*) Xét hình 2, ta có 22 – 12 = 3, suy ra cạnh góc vuông của tam giác có cạnh huyền bằng 2 có độ dài là \(\sqrt 3 \). Vì \[\frac{1}{2} \ne \frac{{\sqrt 3 }}{4}\] nên cặp tam giác vuông ở hình 2 không đồng dạng.

*) Vì \[60^\circ \ne 70^\circ \] nên cặp tam giác vuông ở hình 3 không đồng dạng.

*) Vì \[\frac{1}{{1,5}} = \frac{3}{{4,5}}\] nên cặp tam giác vuông ở hình 4 đồng dạng.

Vậy có 1 cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ trên.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. AB2 = BH . BC;

B. AB2 = CH . BC;

C. AB2 = AC . BC;

D. AB2 = AH . BC.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.  Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Xét \(\Delta\)ABH và \(\Delta\)CBA ta có:

\[\widehat {AHB} = \widehat {CAB} = 90^\circ \]

\[\widehat B\]: chung

Do đó, \(\Delta\)ABH ᔕ \(\Delta\)CBA (g.g)

\[ \Rightarrow \frac{{AB}}{{CB}} = \frac{{BH}}{{AB}}\]

\[ \Rightarrow A{B^2} = BH\,\,.\,\,BC\].

Câu 2

A. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)FED;

B. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)DEF;

C. \(\Delta\)CAB ᔕ \(\Delta\)DEF;

D. \(\Delta\)BCA ᔕ \(\Delta\)EDF.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

*) Vì AB2 + AC2 = BC2 nên tam giác ABC vuông tại A.

*) Vì DE2 + DF2 = EF2 nên tam giác DEF vuông tại D.

Cho tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm và tam giác DEF có DE = 6 cm, (ảnh 1)

Ta có: \[\frac{{AB}}{{DE}} = \frac{{AC}}{{DF}} = \frac{{BC}}{{{\rm{EF}}}} = \frac{1}{2}\]

Xét tam giác ABC và tam giác DEF có:

\[\widehat {\rm{A}} = \widehat {\rm{D}} = 90^\circ \]

\[\frac{{AB}}{{DE}} = \frac{{AC}}{{DF}}\] (cmt)

 (c.g.c).

Vậy cách viết đúng quy ước về đỉnh là \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)DEF.

Câu 3

A. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)MPN;

B. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)MNP;

C. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)NMP;

D. \(\Delta\)ABC ᔕ \(\Delta\)NPM.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tam giác DCB;

B. Tam giác DBC;

C. Tam giác CBD;

D. Tam giác BCD.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. AB ≈ 43,2 m;

B. AB ≈ 43,3 m;

C. AB ≈ 43,4 m;

D. AB ≈ 43,5 m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP