Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A. SO3 + H2O H2SO4.
B. 4A1 + 3O2 2A12O3.
C. CaO + CO2 CaCO3.
D. Na2O + H2O 2NaOH.
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B.
Phản ứng ở câu B có sự thay đổi số oxi hóa, trong đó Al tăng số oxi hóa từ 0 lên +3 đóng vai trò chất khử, O2 giảm số oxi hóa từ 0 về -2 đóng vai trò chất oxi hóa, phù hợp với định nghĩa oxi hóa - khử trong SGK Hóa học 10 cơ bản.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa xanh lam.
C. xuất hiện kết tủa xanh lục.
D. sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
Câu 2
A. 8,1 gam.
B. 16,2 gam.
C. 18,4 gam.
D. 24,3 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
Câu 3
A. 2,16 và 1,6 gam.
B. 2,16 và 3,2 gam.
C. 4,32 và 1,6 gam.
D. 4,32 và 3,2 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
B. 2 Na+ 2 H2O 2 NaOH + H2
C. H2 + CuO Cu + H2O
D. Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. CH3 - CH2 - CH2 - CHO.
B. (CH3)2CH - CH2 - CHO.
C. CH3 - CH(CH3) - CH2 - CHO.
D. (CH3)2CH - CHO.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
B. chứa một lượng cho phép Ca2+, Mg2+.
C. không chứa Ca2+, Mg2+.
D. chứa nhiều Ca2+, Mg2+, .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 19,9 gam.
B. 15,9 gam.
C. 21,9 gam.
D. 26,3 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.