khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/01/2024 3,307 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions.

TV has transformed politics in the USA by changing the way in which information is disseminated, and by altering political campaigns.

A. discussed          

B. spread               
C. stored               
D. analyzed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

disseminate (v): truyền bá

A. discuss (v): thảo luận

B. spread (v): truyền bá, lan rộng

C. store (v): lưu trữ

D. analyze (v): phân tích

→ disseminate = spread

Dịch nghĩa: Truyền hình đã thay đổi chính trị ở Hoa Kỳ bằng cách thay đổi cách phổ biến thông tin và bằng cách thay đổi các chiến dịch chính trị.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. interactions                                   

B. interacts           

 

C. interactive                                    
D. interactional

Lời giải

A

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. interaction (n): sự tương tác

B, interact (v): tương tác

C. interactive (adj): có tính tương tác

D. interactional (adj): chịu ảnh hưởng của nhau

Ta cần một danh từ đứng sau tính từ digital.

Dịch nghĩa: Tại các công ty như Facebook, Amazon, Apple, Netflix và Google, họ giúp phát triển các kế hoạch dài hạn và tương tác kỹ thuật số.

Câu 2

A. false                                   

B. counterfeit                 

 

C. inauthentic                                    
D. artificial

Lời giải

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. false (adj): sai, không đúng sự thật

B. counterfeit (adj): giả (đồ vật)

C. inauthentic (adj): không giống thật

D. artificial (adj): nhân tạo

Dịch nghĩa: Khi bị cảnh sát chặn lại vì chạy quá tốc độ, cô ấy đã khai tên và địa chỉ giả cho họ.

Câu 3

A. ground              

B. ceiling               
C. roof                            
D. wall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. turned out          

B. turned up          
C. turned off          
D. turned down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. has achieved     

B. has been achieved        
C. was achieved     
D. is achieved

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lived                                   

B. living               

 

C. were living                                    
D. had lived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. found              

B. preferential                 
C. staying            
D. on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP