khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2024 4,623 Lưu

Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

   Số dân (triệu người)

275,5

16,8

32,7

115,6

   Tỉ lệ dân thành thị (%)

57,3

24,7

77,7

47,7

                                                       (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

 Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân thành thị của các quốc gia?

A. Phi-lip-pin cao gấp 10,3 lần Cam-pu-chia.             

B. In-đô-nê-xi-a cao gấp 6,2 lần Ma-lai-xi-a.

C. In-đô-nê-xi-a cao gấp 3,8 lần Phi-lip-pin.            
D. Ma-lai-xi-a cao gấp 4,1 lần Cam-pu-chia.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tính số dân thành thị:

                                  Số dân thành thị = tỉ lệ dân thành thị x tổng dân số/100

+ In-đô-nê-xi-a: 157,8 triệu người

+ Cam-pu-chia: 4,14 triệu người

+ Ma-lai-xi-a: 25,4 triệu người

+ Phi-lip-pin: 55,1 triệu người

=>  Dân thành thị của In-đô-nê-xi-a gấp 6,2 lần Ma-lai-xi-a=> chọn đáp án B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tân An.                           

B. Phan Thiết.                  
C. Sóc Trăng.                   
D. Cà Mau.

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A. phân bố tập trung ở ven các đô thị lớn. 
B. hoàn toàn nhằm mục đích lấy thịt, sữa. 
C. đáp ứng nhu cầu khác nhau của thị trường. 
D. hầu hết sản phẩm giành để xuất khẩu.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A. Cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

B. Quy mô vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

C. Tốc độ thay đổi vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

D. Thay đổi cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Lũng Cú.                         

B. Huế.                            
C. TP. Hồ Chí Minh.        
D. Hà Nội.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. không có sự thay đổi qua các năm. 
B. gia tăng đều nhau ở khắp các vùng. 
C. còn thấp so với thế giới và khu vực. 
D. lớn hơn rất nhiều so với thành thị.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. dải hội tụ và frông cực, hướng của các dãy núi, vị trí địa lí. 
B. hoàn lưu khí quyển, hướng và độ cao địa hình, dòng biển. 
C. bề mặt đệm, các loại gió và bão, hướng nghiêng địa hình. 
D. khí áp thấp, thảm thực vật, Tín phong và gió mùa châu Á.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP