khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,911 Lưu

Read the followitng passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each the numbered blanks.

Sustainable agriculture is farming in sustainable ways (26) ______ meet society's present food and textile needs, without compromising the ability for current or future generations to meet their needs. It can be based on an understanding of ecosystem services. There are (27) ______ methods to increase the sustainability of agriculture.   

When developing agriculture within sustainable food systems, it is important to develop flexible business process and farming practices. Agriculture has an enormous environmental footprint, playing a significant role in causing climate change, water scarcity, water pollution, land degradation, deforestation and other processes; it is simultaneously causing environmental changes and being impacted by these changes.  (28) ______, sustainable agriculture consists of environment friendly methods of farming that allow the production of crops or livestock without damage to human or natural systems. It involves preventing adverse  (29) ______ to soil, water, biodiversity, surrounding or downstream resources.   

Developing sustainable food systems contributes to the sustainability of the human population. For example, one of the best ways to (30) ______ climate change is to create sustainable food systems based on sustainable agriculture. Sustainable agriculture provides a potential solution to enable agricultural systems to feed a growing population within the changing environmental conditions.

Sustainable agriculture is farming in sustainable ways (26) ______ meet society's present food and textile needs,

A. when
B. whom
C. who
D. which

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D      

Kiến thức :Đọc điền từ

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. when: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ thời gian, có chức năng làm trạng ngữ chỉ thời gian trong mệnh đề quan hệ.

B. whom: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, có chức năng làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

C. who: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, có chức năng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

D. which: được dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, có chức năng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Ta thấy, trước chỗ trống là “sustainable ways” – các cách bền vững, danh từ chỉ vật và sau chỗ trống là động từ MEET nên cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ vật, có chức năng làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Vậy đáp án đúng là D

Thông tin: Sustainable agriculture is farming in sustainable ways (26) ___which___ meet society's present food and textile needs, without compromising the ability for current or future generations to meet their needs.

Tạm dịch: Nông nghiệp bền vững là canh tác theo những cách bền vững nhằm đáp ứng nhu cầu thực phẩm và dệt may hiện tại của xã hội mà không ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại và tương lai.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are (27) ______ methods to increase the sustainability of agriculture.   

A. many
B. few
C. much
D. lots

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Kiến thức :Đọc điền từ

Giải thích:

Xét các đáp án: 

A. many + N- số nhiều B. few + N- số nhiều

C. much + N-không đếm được D. lots (of) + N-(không) đếm được

Ta thấy, sau chỗ trống là danh từ số nhiều nên đáp án đúng là A

Thông tin: It can be based on an understanding of ecosystem services. There are (27) ___many___ methods to increase the sustainability of agriculture.   

Tạm dịch: Nó có thể dựa trên sự hiểu biết về các dịch vụ hệ sinh thái. Có nhiều phương pháp để tăng tính bền vững của nông nghiệp.

Câu 3:

it is simultaneously causing environmental changes and being impacted by these changes.  (28) ______, sustainable agriculture consists of environment friendly methods of farming that allow the production of crops or livestock

A. However

B. Therefore

C. Consequently

D. Otherwise

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức :Đọc điền từ

Giải thích:

Xét các đáp án: 

A. However: tuy nhiên B. Therefore: cho nên

C. Consequently: kết quả là/ hậu quả là D. Otherwise: mặt khác 

Dựa vào nghĩa, đáp án phù hợp là A

Thông tin: Agriculture has an enormous environmental footprint, playing a significant role in causing climate change, water scarcity, water pollution, land degradation, deforestation and other processes; it is simultaneously causing environmental changes and being impacted by these changes.  (28) _However_, sustainable agriculture consists of environment friendly methods of farming that allow the production of crops or livestock without damage to human or natural systems. 

Tạm dịch: Nông nghiệp để lại dấu ấn môi trường to lớn, đóng vai trò quan trọng trong việc gây ra biến đổi khí hậu, khan hiếm nước, ô nhiễm nguồn nước, suy thoái đất, phá rừng và các quá trình khác; nó đồng thời gây ra những thay đổi về môi trường và bị ảnh hưởng bởi những thay đổi này. (28) ___Tuy nhiên___, nông nghiệp bền vững bao gồm các phương pháp canh tác thân thiện với môi trường cho phép sản xuất cây trồng hoặc vật nuôi mà không gây thiệt hại cho con người hoặc hệ thống tự nhiên.

Câu 4:

It involves preventing adverse  (29) ______ to soil, water, biodiversity, surrounding or downstream resources.   

A. effects
B. diverse
C. affects
D. system

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức :Đọc điền từ 

Giải thích:

Xét các đáp án: 

A. effects (n): ảnh hưởng / tác động B. diverse (a): đa dạng

C. affects (v): ảnh hưởng/ tác động D. system (n): hệ thống

Dựa vào nghĩa, đáp án phù hợp là A

Thông tin: It involves preventing adverse (29) ___effects___ to soil, water, biodiversity, surrounding or downstream resources.   

Tạm dịch: Nó liên quan đến việc ngăn ngừa các tác động bất lợi đối với đất, nước, đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên xung quanh hoặc hạ lưu.

Câu 5:

For example, one of the best ways to (30) ______ climate change is to create sustainable food systems based on sustainable agriculture.

A. boost

B. mitigate

C. include

D. strengthen

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức:Đọc điền từ

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. boost (v): nâng cao B. mitigate (v): giảm nhẹ

C. include (v): bao gồm D. strengthen (v): tang cường

Dựa vào nghĩa, đáp án đúng là B

Thông tin: For example, one of the best ways to (30) ___mitigate___ climate change is to create sustainable food systems based on sustainable agriculture.

Tạm dịch: Ví dụ, một trong những cách tốt nhất để giảm thiểu biến đổi khí hậu là tạo ra hệ thống thực phẩm bền vững dựa trên nền nông nghiệp bền vững.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. AI Taking Over Young Adult’s Jobs 

B. School-Leavers’ Knowledge and Flexibility for Jobs

C. Job Challenges and Opportunities for Young Adults

D. Face the New Workforce

Lời giải

Đáp án: C

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Điều nào sau đây có thể là tiêu đề hay nhất của đoạn văn?

Xét các đáp án:

A. AI đảm nhận công việc của thanh niên

B. Kiến thức và tính linh hoạt trong công việc của sinh viên mới ra trường

C. Những thách thức và cơ hội việc làm cho thanh niên

D. Đối mặt với lực lượng lao động mới

Tóm tắt: Với sự phát triển của tríc tuệ nhân tạo và Robot, thị trường việc làm có nhiều sự thay đổi. Đây là thách thức lớn và cũng là cơ hội cho thanh niên.

Vậy đáp án đúng là C

Câu 2

A. go on        
B. put off        
C. turn down       
D. look into

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức : Cụm động từ

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. go on: tiếp tục        B. put off: trì hoãn         

C. turn down: từ chối        D. look into: điều tra

Dựa vào nghĩa, đáp án đúng là C

Tạm dịch: Tôi đã phải từ chối yêu cầu vay tiền của cô ấy vì tín dụng của cô ấy không đủ tốt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. have announced
B. announces
C. was announcing
D. was announced

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The development of the BBC

B. The limitations of the BBC

C. The founder of the BBC
D. The aims of the BBC

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP