Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng \[\frac{3}{4}\] chiều dài. Người ta sử dụng \[\frac{5}{9}\] diện tích để trồng hoa ly. Diện tích đất trồng hoa hồng chiếm \[\frac{2}{3}\] diện tích còn lại. Phần còn lại của mảnh đất được dùng để trồng hoa cúc.
Vậy diện tích phần đất trồng hoa cúc là: …. m2.
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
Chiều rộng mảnh đất đó là:
\[36 \times \frac{3}{4} = 27\left( m \right)\]
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
36 × 27 = 972 (m2)
Diện tích trồng hoa ly là:
\[972 \times \frac{5}{9} = 540\left( {{m^2}} \right)\]
Diện tích phần đất còn lại sau khi trồng hoa ly là:
972 – 540 = 432 (m2)
Diện tích trồng hoa hồng là:
\[432 \times \frac{2}{3} = 288\left( {{m^2}} \right)\]
Diện tích trồng hoa cúc là:
972 – (540 + 288) = 144 (m2)
Đáp số: 144 m2
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 144.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
Khối lớp 4 có số học sinh là:
\[135 \times \frac{6}{5} = 162\] (học sinh)
Hai khối có tất cả số học sinh là:
135 + 162 = 297 (học sinh)
Đáp số: 297 học sinh
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 297
Câu 2
A. \[\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{8}{7};\frac{1}{2}\]
B. \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{1}{2}\]
C. \[\frac{8}{7};\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\]
D. \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};;\frac{1}{2}\frac{2}{3}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có:
\[\frac{2}{3} < 1;\frac{8}{7} > 1;\frac{5}{6} < 1;\frac{1}{2} < 1\]
Ta sẽ so sánh các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\] ta có:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{3}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
Mà \[\frac{5}{6} > \frac{4}{6} > \frac{3}{6}\]
Do đó: \[\frac{5}{6} > \frac{2}{3} > \frac{1}{2}\]
Suy ra \[\frac{8}{7} > \frac{5}{6} > \frac{2}{3} > \frac{1}{2}\]
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{1}{2}\]
Câu 3
A. \[\frac{{11}}{{75}}\] m2
B. \[\frac{{22}}{{75}}\] m2
C. \[\frac{{22}}{{25}}\] m2
D. \[\frac{{11}}{{25}}\] m2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[\frac{{111}}{{10}}\]
B. \[\frac{{41}}{{10}}\]
C. \[\frac{{35}}{{24}}\]
D. \[\frac{{155}}{{32}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.