khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/12/2024 491 Lưu

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Diện tích của vườn hoa nhà trường được sử dụng như sau: \[\frac{4}{5}\] diện tích vườn hoa dùng để trồng các loại hoa, \[\frac{1}{6}\] diện tích vườn hoa để làm đường đi, diện tích phần còn lại để xây bể nước.

Vậy diện tích để xây bể nước chiếm \[\frac{{.....}}{{.....}}\] diện tích vườn hoa.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Coi diện tích vườn hoa là 1 đơn vị

Diện tích phần đất để trồng các loại hoa và phần đất để làm đường đi chiếm số phần diện tích vườn hoa là:

\[\frac{4}{5} + \frac{1}{6} = \frac{{29}}{{30}}\] (diện tích vườn hoa)

Diện tích để xây bể nước chiếm số phần diện tích vườn hoa là:

\[1 - \frac{{29}}{{30}} = \frac{1}{{30}}\] (diện tích vườn hoa)

Đáp số: \[\frac{1}{{30}}\] diện tích vườn hoa

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống từ trên xuống dưới lần lượt là 1; 30.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Khối lớp 4 có số học sinh là:

\[135 \times \frac{6}{5} = 162\] (học sinh)

Hai khối có tất cả số học sinh là:

135 + 162 = 297 (học sinh)

Đáp số: 297 học sinh

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 297

Câu 2

A. \[\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{8}{7};\frac{1}{2}\]

B. \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{1}{2}\]

C. \[\frac{8}{7};\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\]

D. \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};;\frac{1}{2}\frac{2}{3}\]

Lời giải

Ta có:

\[\frac{2}{3} < 1;\frac{8}{7} > 1;\frac{5}{6} < 1;\frac{1}{2} < 1\]

Ta sẽ so sánh các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\]

Quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{2}\] ta có:

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{3}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

Mà \[\frac{5}{6} > \frac{4}{6} > \frac{3}{6}\]

Do đó: \[\frac{5}{6} > \frac{2}{3} > \frac{1}{2}\]

Suy ra \[\frac{8}{7} > \frac{5}{6} > \frac{2}{3} > \frac{1}{2}\]

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{8}{7};\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{1}{2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\frac{{111}}{{10}}\]

B. \[\frac{{41}}{{10}}\]

C. \[\frac{{35}}{{24}}\]

D. \[\frac{{155}}{{32}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP