khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/12/2024 684 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.

a. Mary: What an interesting family history!

b. Mary: How did your aunt learn to cook couscous?

c. Albert: Her great-uncle married a woman from North Africa. That’s where couscous is from. They always ate it on special occasions.

(Adapted from Explore New Worlds)

A. a-b-c
B. b-a-c
C. b-c-a
D. c-a-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Mary: How did your aunt learn to cook couscous?

c. Albert: Her great-uncle married a woman from North Africa. That’s where couscous is from. They always ate it on special occasions.

a. Mary: What an interesting family history!

Dịch:

b. Mary: Dì cậu đã học nấu món couscous như thế nào vậy?

c. Albert: Ông chú của dì kết hôn với một người phụ nữ đến từ Bắc Phi. Đó là nơi bắt nguồn của món couscous. Họ luôn ăn nó vào những dịp đặc biệt.

a. Mary: Lịch sử gia đình cậu thật thú vị!

Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. assure /əˈʃɔː(r)/, /əˈʃʊr/ (v): làm ai yên tâm → assure sb (that) ... / assure sb of sth

B. ensure /ɪnˈʃɔː(r)/, /ɪnˈʃʊr/ (v): đảm bảo điều gì đó xảy ra → ensure (that) ... / ensure sth

C. insure /ɪnˈʃɔː(r)/, /ɪnˈʃʊr/ (v): mua bảo hiểm → insure sth/yourself against/for sth

D. censure /ˈsenʃə(r)/ (v): chỉ trích nặng nề → be censured for (doing) sth

Dịch: Làm theo những mẹo sau để đảm bảo chuyến đi của bạn đáng nhớ vì tất cả những lý do chính đáng.

Chọn B.

Câu 2

A. at which non-profit research and consulting are held

B. being a non-profit organisation to research and consult

C. is a non-profit research and consulting organisation

D. does research and holds consultations on a non-profit basis

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc câu

- Ta thấy câu đã có chủ ngữ là CEGR nhưng chưa có vị ngữ → cần một động từ hòa hợp với chủ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

- A là MĐQH với giới từ, B là cụm phân từ hiện tại → loại A, B.

- Xét sau chỗ trống cần điền là một MĐQH xác định, that thay thế và bổ nghĩa cho danh từ đi trước. Nếu điền D thì phần được bổ nghĩa là a non-profit basis, ta thấy ghép nghĩa với phần bổ nghĩa không phù hợp → loại D.

- Nếu điền C thì phần được bổ nghĩa là organisation ta thấy phù hợp với phần bổ nghĩa.

Dịch: Trung tâm Nghiên cứu Năng lượng và Tăng trưởng xanh (CEGR), được thành lập năm 1998, là một tổ chức nghiên cứu và tư vấn phi lợi nhuận nhằm mục đích thúc đẩy phát triển bền vững tại Việt Nam.

Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. long-haired
B. thin-boned frame
C. Chinese doll face
D. low-set ears

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP