khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/12/2024 404 Lưu

Trường hợp nào sau đây không đúng?

A. Định thức của ma trận vuông có một hàng là các số 0 thì bằng không

B. Định thức của ma trận vuông có hai hàng tỉ lệ thì bằng không

C. Định thức của ma trận vuông có một hàng tỉ lệ với một cột thì bằng không

D. Nếu thay đổi vị trí hai hàng của định thức thì định thức đổi dấu

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{v_1} = \left( {3,1,0, - 4} \right),{v_2} = \left( {1, - 3,5,4} \right)\]

B. \[{v_1} = \left( {4,1,0,6} \right),{v_2} = \left( {2, - 1,3,0} \right),{v_3} = \left( {1, - 1,3,2} \right)\]

C. \[{v_1} = \left( {1,2,0} \right),{v_2} = \left( {4,4,0,1} \right)\]

D. \[{v_1} = \left( {2,4,2,0} \right),{v_2} = \left( {5,6,1,2} \right)\]

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A. Điều nào sau đây không đúng?

A. Hệ các véc tơ cột của A là một hệ trực chuẩn

B. Hệ các véc tơ hàng của A là một hệ trực chuẩn

C. Định thức của A luôn bằng 1

D. Tồn tại ma trận nghịch đảo A-1=At

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.\[{v_1} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{1}{{\sqrt 2 }},0} \right),{v_3} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}} \right),\alpha = - 5,\beta = 1,\gamma = 1,p = 1,q = 2\]

B. \[{v_1} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }},0} \right),{v_3} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}} \right),\alpha = - 5,\beta = - 1,\gamma = - 1\]

C. \[{v_1} = \left( {\frac{2}{3},\frac{2}{3},\frac{{ - 1}}{3}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{3},\frac{{ - 2}}{3},\frac{{ - 2}}{3}} \right),{v_3} = \left( {\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{2}{3}} \right),\alpha = - 3,\beta = - 1,\gamma = - 1\]

D. \[{v_1} = \left( {\frac{2}{3},\frac{2}{3},\frac{{ - 1}}{3}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{3},\frac{{ - 2}}{3},\frac{{ - 2}}{3}} \right),{v_3} = \left( {\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{2}{3}} \right),\alpha = 5,\beta = 5,\gamma = - 1\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hệ vô nghiệm

B.  \[\left\{ \begin{array}{l}m \ne 0\\m = 0\end{array} \right. \Rightarrow {x_1} = \frac{{ - 5{x_2} - 13{x_4} - 3}}{2};{x_1} = \frac{{ - 7{x_3} - 19{x_4} - 7}}{2}\]

C. \[\left\{ \begin{array}{l}m = 9\\m \ne 9\end{array} \right. \Rightarrow {x_1} = \frac{{2{x_1} + 11{x_2} - 3}}{2};{x_1} = \frac{{ - 5{x_1} + 21{x_2} - 7}}{2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[det\left( {kA} \right) = kdet\left( A \right)\]

B. \[det\left( {A + B} \right) = det\left( A \right) + det\left( B \right)\]

C. \[det\left( {AB} \right) = det\left( A \right)det\left( B \right)\]

D. \[det\left( { - A} \right) = - det\left( A \right)\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{v_1} = \left( {\frac{1}{3},\frac{2}{3},\frac{2}{3}} \right),{v_2} = \left( {0,\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}} \right),{v_3} = \left( {\frac{{ - 4}}{{\sqrt {18} }},\frac{1}{{\sqrt {18} }},\frac{1}{{\sqrt {18} }}} \right),\alpha = 9,\beta = 18,\gamma = 18\]

B. \[{v_1} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{1}{{\sqrt 2 }},0} \right),{v_3} = \left( {\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}} \right),\alpha = 5,\beta = 10,\gamma = 10\]

C. \[{v_1} = \left( {\frac{2}{3},\frac{2}{3},\frac{{ - 1}}{3}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{3},\frac{{ - 2}}{3},\frac{{ - 2}}{3}} \right),{v_3} = \left( {\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{2}{3}} \right),\alpha = 3,\beta = 5,\gamma = - 1,p = 1,q = 2\left( {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}2\\0\end{array}&\begin{array}{l} - 6\\1\end{array}\end{array}} \right)\]

D. \[{v_1} = \left( {\frac{2}{3},\frac{2}{3},\frac{{ - 1}}{3}} \right),{v_2} = \left( {\frac{1}{3},\frac{{ - 2}}{3},\frac{2}{3}} \right),{v_3} = \left( {\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{2}{3}} \right),\alpha = 1,\beta = 1,\gamma = 2\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{\left( {{W_1} + {W_2}} \right)^ \bot } = {W_1}^ \bot \cap {W_2}^ \bot \]

B. \[{\left( {{W_1} \cap {W_2}} \right)^ \bot } = {W_1}^ \bot + {W_2}^ \bot \]

C. \[{\left( {{W_1} \cap {W_2}} \right)^ \bot } = {W_1}^ \bot \cup {W_2}^ \bot \]

D. \[{\left( {{W_1} \subset {W_2}} \right)^ \bot } = {W_1}^ \bot \supset {W_2}^ \bot \]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP