khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/12/2024 794 Lưu

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

A. sue 
B. spend                                                                                                                                                                                                                                                                                                
C. sure 
D. pursue

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Kiến thức: Phát âm “c”

Giải thích:

A.  sue /suː/

B.  spend /spend/

C.  sure /ʃɔːr/

  D.  pursue /pəˈsjuː/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại phát âm /s/ Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.  can achieve                                                
B. should be achieved
C. can be achieved                                          
D. should achieve

Lời giải

Giải thích:

A.  can achieve: có thể đạt được

B.  should be achieved: nên được có được

C.  can be achieved: có thể được có được

D.  should achieve: nên đạt được

Công thức chung của thể bị động với động từ khiếm khuyết: S + can/ should + be + V3/ed + (by O). True gender equality can be achieved when both men and women reach a balance between work and family.

(Bình đẳng giới thực sự có thể đạt được khi cả nam và nữ đạt được sự cân bằng giữa công việc và gia đình.)

Chọn C

Câu 2

A. hopes                      
B. want                        
C. plans                       
D. investigate

Lời giải

Giải thích:

A.  hopes (v): hy vọng

B.  want (v): muốn

C.  plans (v): dự định

D.  investigate (v): điều tra

UNICEF là chủ ngữ số ít nên động từ cần thêm s/es.

Through a joint project involving the World Bank, UNICEF hopes to help the government provide all children with textbooks at the beginning of each school year.

(Thông qua một dự án chung liên quan đến Ngân hàng Thế giới, UNICEF hy vọng sẽ giúp chính phủ cung cấp cho tất cả trẻ em sách giáo khoa vào đầu mỗi năm học.)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. enrolment 
B. application 
C. participation 
D. gender

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. providing 
B. improving 
C. contributing 
D. making

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP