Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm
There are many benefits of technology in the classroom, especially as students are becoming increasingly digitally literate.
a. advantages
b. drawbacks
c. negative points
d. features
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 11 Vocabulary and Grammar lớp 8 !!
Quảng cáo
Trả lời:
advantages (n) lợi ích
drawback (n) tác hại
negative points (n) điểm yếu
features (n) đặc điểm
=> benefits = advantages
Tạm dịch: Có rất nhiều lợi ích của công nghệ trong lớp học, đặc biệt là khi học sinh ngày càng trở nên biết chữ kỹ thuật số.
Đáp án cần chọn là: a
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. sights
b. scenes
c. fields
d. regions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
sights (n) tầm nhìn
scenes (n) cảnh
fields (n) lĩnh vực
regions (n) vùng
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án fields là phù hợp nhất
=> With the advance of the science and technology, our life changes greatly in various fields.
Tạm dịch: Với sự tiến bộ của khoa học và công nghệ, cuộc sống của chúng ta thay đổi rất nhiều trong các lĩnh vực khác nhau.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2
a. making
b. carrying
c. having
d. performing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
making (v) làm
carrying (v) mang
having (v) có
performing (v) thực hiện
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án performing là phù hợp nhất
=> Robots save workers from performing dangerous tasks.
Tạm dịch: Robot cứu công nhân thực hiện nhiệm vụ nguy hiểm.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 3
a. art
b. science
c. language
d. craft
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. funs
b. jokes
c. friends
d. observations
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. discover
b. fix
c. create
d. design
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. explore
b. exploring
c. explored
d. to explore
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. experiments
b. works
c. opinions
d. habits
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.