khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,198 Lưu

Read and write the right words.

chickenpox           cereal           dentist            stuffed up          flour

A soft, white powder used to make bread, cakes, and cookies. ________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
A soft, white powder used to make bread, cakes, and cookies: flour

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A disease that causes red, itchy spots on the skin. ________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
A disease that causes red, itchy spots on the skin: chickenpox

Câu 3:

A doctor who takes care of teeth. ________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
A doctor who takes care of teeth: dentist

Câu 4:

A common breakfast food made from grains like corn or wheat. ________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
A common breakfast food made from grains like corn or wheat: cereal

Câu 5:

Having a blocked nose, usually because of a cold. ________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having a blocked nose, usually because of a cold: stuffed up

Dịch:

1. Một loại bột mịn, màu trắng dùng để làm bánh mì, bánh ngọt và bánh quy: bột mì

2. Một căn bệnh gây ra các đốm đỏ, ngứa trên da: bệnh thủy đậu

3. Bác sĩ chăm sóc răng miệng: nha sĩ

4. Một loại đồ ăn sáng phổ biến làm từ ngũ cốc như ngô hoặc lúa mì: ngũ cốc

5. Bị nghẹt mũi, thường là do cảm lạnh: nghẹt mũi

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. They played games together.
B. They learned how to make food and drinks.
C. They went on a trip.
D. They watched a cooking show.

Lời giải

B

Bill và bạn bè đã làm gì vào tuần trước?

A. Họ đã cùng nhau chơi trò chơi. B. Họ đã học cách làm đồ ăn và đồ uống.

C. Họ đã đi du lịch. D. Họ đã xem một chương trình nấu ăn.

Thông tin: I am Bill. Last week, my friends and I had three exciting days learning how to make some food and drinks. (Tớ là Bill. Tuần trước, tớ và bạn bè đã có ba ngày thú vị để học cách làm một số món ăn và đồ uống.)

Câu 2

Lời giải

X
Nick bị cảm cúm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chickenpox
B. sandwich
C. stomachache
D. much

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP