Câu hỏi:

20/02/2025 131

Listen and complete.
Ben feels ________.

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack
sick
Ben cảm thấy không khỏe.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Nick feels ________.

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

weak
Nick cảm thấy mệt mỏi.

Câu 3:

Lucy feels ________.

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

sleepy
Lucy cảm thấy buồn ngủ.

Câu 4:

Charlie feels ________.

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

sore
Charlie cảm thấy đau nhức.

Câu 5:

Mai feels ________.

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

terrible

Mai cảm thấy rất tệ.

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Good morning, Ben.

Boy: Good morning, Emma.

Girl: Oh, you don't look well, Ben. How do you feel?

Boy: I feel sick.

Girl: Oh no, I'm sorry.

2.

Girl: Oh, Nick. You look tired. How do you feel?

Boy: I feel weak.

Girl: Oh, that's too bad. Eat some vegetable soup and drink warm water.

Boy: OK. Thanks. Mai.

3.

Boy: Lucy, do you want to play video games?

Girl: No, Ben. I feel sleepy.

Boy: Okay. Maybe another time.

Girl: I want to go to bed now.

Boy: Good night.

4.

Girl: Oh, Charlie. What's wrong?

Boy: I'm not okay.

Girl: How do you feel?

Boy: I feel sore.

Girl: Oh, I'm sorry.

5.

Boy: Hey, Mai. Do you want to do a puzzle?

Girl: Sorry. I can't now.

Boy: How do you feel?

Girl: I feel terrible.

Boy: Oh no, that's too bad.

Dịch bài nghe:

1. 

Cô bé: Chào buổi sáng, Ben.

Cậu bé: Chào buổi sáng, Emma.

Cô bé: Ồ, Ben, trông cậu không được khỏe. Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy không khỏe.

Cô bé: Ồ không, tớ xin lỗi.

2. 

Cô bé: Ồ, Nick. Cậu trông có vẻ mệt mỏi. Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy mệt mỏi.

Cô bé: Ồ, thật tệ. Hãy ăn chút súp rau và uống nước ấm nhé.

Cậu bé: Được rồi. Cảm ơn, Mai.

3. 

Cậu bé: Lucy, cậu có muốn chơi trò chơi điện tử không?

Cô bé: Không, Ben. Tớ cảm thấy buồn ngủ.

Cậu bé: Được rồi. Có thể để lần sau vậy. 

Cô bé: Tớ muốn đi ngủ ngay bây giờ.

Cậu bé: Chúc cậu ngủ ngon. 

4. 

Cô bé: Ồ, Charlie. Có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Tớ không được khỏe.

Cô bé: Cậu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Tớ cảm thấy đau nhức.

Cô bé: Ồ, tớ xin lỗi.

5. 

Cậu bé: Này, Mai. Cậu có muốn chơi giải đố không?

Cô bé: Xin lỗi. Bây giờ tớ không thể.

Cậu bé: Cậu cảm thấy thế nào?

Cô bé: Tớ cảm thấy rất tệ.

Cậu bé: Ồ không, tệ quá.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Who taught Sally and her friends how to make healthy food?

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án » 20/02/2025 158

Câu 2:

Pain inside the ear. ________

Xem đáp án » 20/02/2025 139

Câu 3:

Rearrange the words to make the meaningful sentences. 

shouldn’t/ much/ fast food/ You/ too/ ./ eat

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án » 20/02/2025 135

Câu 4:

in/ What/ breakfast/ people/ do/ Vietnam/ for/ ?/ eat/ usually

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án » 20/02/2025 96

Câu 5:

for/ We/ our/ need/ and oranges/ smoothies/ ./ apples

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án » 20/02/2025 79

Câu 6:

Read and circle the correct answers.

What’s wrong? – I have ______ flu.

Xem đáp án » 20/02/2025 75