Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 4:
Lời giải của GV VietJack
Câu 5:
Lời giải của GV VietJack
Mai cảm thấy rất tệ.
Nội dung bài nghe:
1.
Girl: Good morning, Ben.
Boy: Good morning, Emma.
Girl: Oh, you don't look well, Ben. How do you feel?
Boy: I feel sick.
Girl: Oh no, I'm sorry.
2.
Girl: Oh, Nick. You look tired. How do you feel?
Boy: I feel weak.
Girl: Oh, that's too bad. Eat some vegetable soup and drink warm water.
Boy: OK. Thanks. Mai.
3.
Boy: Lucy, do you want to play video games?
Girl: No, Ben. I feel sleepy.
Boy: Okay. Maybe another time.
Girl: I want to go to bed now.
Boy: Good night.
4.
Girl: Oh, Charlie. What's wrong?
Boy: I'm not okay.
Girl: How do you feel?
Boy: I feel sore.
Girl: Oh, I'm sorry.
5.
Boy: Hey, Mai. Do you want to do a puzzle?
Girl: Sorry. I can't now.
Boy: How do you feel?
Girl: I feel terrible.
Boy: Oh no, that's too bad.
Dịch bài nghe:
1.
Cô bé: Chào buổi sáng, Ben.
Cậu bé: Chào buổi sáng, Emma.
Cô bé: Ồ, Ben, trông cậu không được khỏe. Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy không khỏe.
Cô bé: Ồ không, tớ xin lỗi.
2.
Cô bé: Ồ, Nick. Cậu trông có vẻ mệt mỏi. Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy mệt mỏi.
Cô bé: Ồ, thật tệ. Hãy ăn chút súp rau và uống nước ấm nhé.
Cậu bé: Được rồi. Cảm ơn, Mai.
3.
Cậu bé: Lucy, cậu có muốn chơi trò chơi điện tử không?
Cô bé: Không, Ben. Tớ cảm thấy buồn ngủ.
Cậu bé: Được rồi. Có thể để lần sau vậy.
Cô bé: Tớ muốn đi ngủ ngay bây giờ.
Cậu bé: Chúc cậu ngủ ngon.
4.
Cô bé: Ồ, Charlie. Có chuyện gì vậy?
Cậu bé: Tớ không được khỏe.
Cô bé: Cậu cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Tớ cảm thấy đau nhức.
Cô bé: Ồ, tớ xin lỗi.
5.
Cậu bé: Này, Mai. Cậu có muốn chơi giải đố không?
Cô bé: Xin lỗi. Bây giờ tớ không thể.
Cậu bé: Cậu cảm thấy thế nào?
Cô bé: Tớ cảm thấy rất tệ.
Cậu bé: Ồ không, tệ quá.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Who taught Sally and her friends how to make healthy food?
→ _________________________________________________________.
Câu 3:
Rearrange the words to make the meaningful sentences.
shouldn’t/ much/ fast food/ You/ too/ ./ eat
→ _________________________________________________________.
Câu 4:
in/ What/ breakfast/ people/ do/ Vietnam/ for/ ?/ eat/ usually
→ _________________________________________________________?
Câu 5:
for/ We/ our/ need/ and oranges/ smoothies/ ./ apples
→ _________________________________________________________.
Câu 6:
Read and circle the correct answers.
What’s wrong? – I have ______ flu.
Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Anh 5 Gobal Success có đáp án (Đề số 1)
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 1)
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 5)
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 2)
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 3)
Đề thi cuối kì 1 tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (đề 1)
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 4)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 5 Global success có đáp án (Đề 1)
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận