Câu hỏi:
25/02/2025 3,730Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
🌏 EXPLORE CULTURAL DIVERSITY 🌏
Culture is the heart of every society, reflecting traditions, values, and creativity. By understanding different cultures, we enrich our perspectives and build connections with (7) ______. Whether through art, language, or celebrations, culture (8) ______ our identities and offers a window into the lives of others.
Why Embrace Cultural Diversity?
Celebrate Differences: Every culture has unique traditions, from festivals and dances to foods and clothing. (9) ______ experiencing these, we gain a deeper appreciation of our global community.
Language as a Key: Learning even a few words in another language can open (10) ______ to new friendships and understanding.
Art & Music: Cultural (11) ______ in music, paintings, and performances are windows into a community’s history and values.
Get Involved!
Attend local cultural festivals.
Try traditional cuisines from around the world.
(12) ______ art and films from different countries.
Celebrating culture brings us closer together.
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về lượng từ
A. others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
B. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác
C. other + N (s/es)/ N (không đếm được): những cái khác/người khác
D. the other: cái còn lại/người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
- Phía sau vị trí cần điền không có danh từ → loại B và C.
- Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Văn hóa là trái tim của mỗi xã hội, phản ánh truyền thống, giá trị và sự sáng tạo. Bằng cách hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau, chúng ta làm phong phú thêm góc nhìn của mình và xây dựng mối quan hệ với những người khác.
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Whether through art, language, or celebrations, culture (8) ______ our identities and offers a window into the lives of others.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. create /kriˈeɪt/ (v): tạo ra
B. form /fɔːm/ (v): hình thành
C. establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): thành lập
D. shape /ʃeɪp/ (v): định hình
Dịch: Cho dù là thông qua nghệ thuật, ngôn ngữ hay các lễ hội, văn hóa định hình bản sắc của chúng ta và mở ra một cánh cửa sổ nhìn vào cuộc sống của người khác.
Chọn D.
Câu 3:
(9) ______ experiencing these, we gain a deeper appreciation of our global community.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về liên từ
A. In view of: Xét đến, vì lý do gì
B. On behalf of: Thay mặt cho
C. In case of: Trong trường hợp
D. By means of: Bằng cách nào đó
Dịch: Việc học một vài từ trong một ngôn ngữ khác có thể mở ra cơ hội kết bạn và hiểu biết mới.
Chọn D.
Câu 4:
Learning even a few words in another language can open (10) ______ to new friendships and understanding.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. gate /ɡeɪt/ (n): cổng
B. door /dɔː(r)/ (n): cánh cửa, cửa ra vào
C. window /ˈwɪndəʊ/ (n): cửa sổ
D. curtain /ˈkɜːtn/ (n): rèm cửa
‘doors’ thường được sử dụng trong các thành ngữ như ‘open doors’ (mở ra cơ hội), thích hợp khi nói đến việc học ngôn ngữ giúp mở ra cơ hội kết bạn và hiểu biết mới.
Dịch: Việc học một vài từ trong một ngôn ngữ khác có thể mở ra cơ hội kết bạn và hiểu biết mới.
Chọn B.
Câu 5:
Cultural (11) ______ in music, paintings, and performances are windows into a community’s history and values.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. compression /kəmˈpreʃn/ (n): nén
B. depression /dɪˈpreʃn/ (n): trầm cảm
C. expression /ɪkˈspreʃn/ (n): biểu hiện
D. impression /ɪmˈpreʃn/ (n): ấn tượng
Dịch: Biểu hiện văn hóa trong âm nhạc, hội họa và biểu diễn là cửa sổ bước vào lịch sử và các giá trị của một cộng đồng.
Chọn C.
Câu 6:
Try traditional cuisines from around the world.
(12) ______ art and films from different countries.
Celebrating culture brings us closer together.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về cụm từ – nghĩa của cụm từ
A. Engage with: Tham gia vào, tương tác với
B. Contribute to: Đóng góp vào
C. Commit to: Cam kết làm gì
D. Share with: Chia sẻ với
Dịch: Tham gia vào nghệ thuật và phim ảnh từ nhiều quốc gia khác nhau.
Chọn A.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Which of the following is NOT mentioned as a factor driving urbanization?
Câu 2:
Câu 3:
Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
They’re highly social, capable of making decisions as a group, and they exhibit complex foraging behavior.
Câu 4:
a. Alice: That sounds serious. Have you been to see a doctor?
b. Mark: Not great, actually. I’ve been feeling under the weather for a few days.
c. Alice: How have you been, Mark?
Câu 5:
a. I wanted to tell you that I’ve recently accepted a new job in New York, and I’ll be moving there next month. It’s a big change, but I’m really excited about this new chapter in my life.
b. Dear Emily,
c. I’m planning to visit my family before the big move, and I’d love to see you if you’re free during that time.
d. Hope this message finds you well! I wanted to catch you up on some recent news.
e. Take care, and I hope to see you soon!
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận