khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

05/03/2025 218 Lưu

You really start to see your parents _____ once you have your own children.

C. for what they are

D. for yourself

C. in a different light

D. in a new way

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về thành ngữ

- see sb/sth in a different light (idiom): có cái nhìn khác về ai đó/ cái gì đó

=> Trong ngữ cảnh này, câu nói rằng khi có con, bạn có lẽ sẽ thấu hiểu bố mẹ hơn vì bạn giờ đây cũng trải qua việc nuôi dạy con cái => C là đáp án đúng.

A. see sb for what they are (idiom): nhìn ra bản chất thực sự của ai đó (thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc khách quan hơn) => không phù hợp với nghĩa của câu, loại A.

B. see for yourself (idiom): tự mình kiểm chứng cái gì đó, e.g. If you don't believe me, go and see for yourself! => không liên quan đến nghĩa của câu, loại C.

D. "in a new way" nghe có vẻ đúng về nghĩa nhưng không phải cách diễn đạt tự nhiên trong tiếng Anh như thành ngữ "in a different light" => loại D.

Dịch: Bạn thực sự bắt đầu nhìn nhận cha mẹ mình theo một cách khác khi bạn có con.

Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. ask about the time commitment, training, who you will work with

B. be comfortable with the organization’s needs and the time required

C. Look for well-known and responsible organizations.

D. Don’t force yourself into a bad fit or stick with a role you dislike.

Lời giải

A. ask about the time commitment, training, who you will work with

- Đoạn đang nói về việc nên đặt câu hỏi khi tham gia tình nguyện => Đáp án A làm rõ hơn nên hỏi về những vấn đề gì.

Chọn A.

Lời giải

occasion /əˈkeɪʒn/ phát âm /ʒ/ KHÁC physical /ˈfɪzɪkl/, opposite /ˈɒpəzɪt/ hoặc /ˈɑːpəzɪt/, và presenter /prɪˈzentə(r)/ phát âm /z/. Chọn A

Câu 3

A. Fence ahead

B. Barrier reef

C. Gridlock

D. Railroad

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Jerry said they were going to travel around Europe next month.

B. Jerry said they were going to travel around Europe the following month.

C. Jerry said we were going to travel around Europe following month.

D. Jerry said we were going to travel around Europe the next month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The SeaOrbiter is a modern vessel with advanced technology to explore the ocean
B. The SeaOrbiter is an energy-efficient ship that helps scientists travel longer.
C. Ocean researchers are working on better equipment for underwater missions.
D. Scientists are developing new ways to study marine pollution and life in the sea.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP