Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends plus có đáp án (Đề số 3)
45 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. afford
B. become
C. comfort
D. discover
Lời giải
Câu 2/40
A. occasion
B. physical
C. opposite
D. presenter
Lời giải
occasion /əˈkeɪʒn/ phát âm /ʒ/ KHÁC physical /ˈfɪzɪkl/, opposite /ˈɒpəzɪt/ hoặc /ˈɑːpəzɪt/, và presenter /prɪˈzentə(r)/ phát âm /z/. Chọn A
Câu 3/40
A. survive
B. receive
C. implant
D. happen
Lời giải
happen trọng âm ở âm tiết thứ nhất khác ba từ còn lại ở âm tiết thứ hai. Chọn D
Câu 4/40
A. universe
B. microchip
C. explorer
D. astronaut
Lời giải
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
- character-building /ˈkærəktə ˌbɪldɪŋ/ (adj) = helping to make sb emotionally stronger, more independent, and better at dealing with problems (Cambridge): xây dựng tính cách
=> character-building skills: các kỹ năng rèn luyện nhân cách, hoàn thiện bản thân
Dịch: Báo cáo cho rằng thanh thiếu niên nên được dạy nhiều kỹ năng rèn luyện nhân cách, chẳng hạn như lòng tự trọng và tôn trọng người khác.
Chọn B.
Câu 6/40
B. help
B. helping
C. to help
D. both B&C
Lời giải
Kiến thức về danh động từ, động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc aim to do sth: đặt mục tiêu làm gì
Dịch: Quán cà phê có tên Fair Shot ở London có mục đích giúp những người gặp khó khăn trong học tập và người mắc chứng tự kỷ được đào tạo để họ có thể kiếm việc làm lâu dài trong ngành dịch vụ. Chọn C.
Câu 7/40
C. for what they are
D. for yourself
C. in a different light
D. in a new way
Lời giải
Kiến thức về thành ngữ
- see sb/sth in a different light (idiom): có cái nhìn khác về ai đó/ cái gì đó
=> Trong ngữ cảnh này, câu nói rằng khi có con, bạn có lẽ sẽ thấu hiểu bố mẹ hơn vì bạn giờ đây cũng trải qua việc nuôi dạy con cái => C là đáp án đúng.
A. see sb for what they are (idiom): nhìn ra bản chất thực sự của ai đó (thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc khách quan hơn) => không phù hợp với nghĩa của câu, loại A.
B. see for yourself (idiom): tự mình kiểm chứng cái gì đó, e.g. If you don't believe me, go and see for yourself! => không liên quan đến nghĩa của câu, loại C.
D. "in a new way" nghe có vẻ đúng về nghĩa nhưng không phải cách diễn đạt tự nhiên trong tiếng Anh như thành ngữ "in a different light" => loại D.
Dịch: Bạn thực sự bắt đầu nhìn nhận cha mẹ mình theo một cách khác khi bạn có con.
Chọn C.
Câu 8/40
A. you will tell
B. tell to
C. you would tell
D. tell
Lời giải
Kiến thức về câu điều kiện
- Câu này là câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, mệnh đề chính (dạng tương lai đơn hoặc mệnh lệnh).
- Khi mệnh đề chính là một câu mệnh lệnh, ta chỉ cần dùng động từ nguyên mẫu không "to"; tell sb = say to sb: nói với ai đó.
- Cấu trúc: If + S + V (HTĐ), V (mệnh lệnh đơn giản).
Dịch: Nếu bạn gặp Nina vào thứ sáu, hãy bảo cô ấy gọi điện cho tôi.
Chọn D.
Câu 9/40
A. As far as I can see it.
B. Extremely little, I believe.
C. If you think about it.
D. I’m not against it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. when
B. where
C. which
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. for
B. from
C. to
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
B. mine
B. myself
C. by myself
D. my own
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. These examples reflect how English develops and changes in various ways as it travels around the world.
B. The varieties share the same basic principles of the language, but certain differences are as follows.
C. The vocabulary, pronunciation, grammar, and accent of the English spoken across the globe, thus, might vary.
D. A person who speaks Australian English says ‘Hey, mate!’ upon seeing their friend, but in American English, one says ‘Hey, dude!’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. My brother who is a manager earns big money.
B. My brother, who is a manager, earns big money.
C. My brother, that is a manager, earns big money.
D. My brother that is a manager earns big money.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sagittarius is loyal, loving, and the type of person you can feel (15) ______ your back even if you’ve only known them for 24 hours. Despite that, a Sagittarius isn’t interested in your drama, and have (16) ______ patience for friends who say one thing and do another. Sagittarius prefer spending time with friends in person. In their mind, a deep conversation is (17) ______ than an online birthday card.
To stay friends with a Sagittarius, give them freedom. They don’t like being controlled, and judging the way they live—especially if what they are doing is simply living outside the box—(18) ______ them drop you, fast. Don’t ask too many personal questions; they will share when they feel ready. Lastly, a Sagittarius never does things ‘just because’ (19) ______ they believe actions should have real meaning. When a Sag gives you a gift, trust that it truly means something important.
(Adapted from horoscope.com)
Câu 16/40
A. gets
B. has
C. turns
D. watches
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. few
B. fewer
C. little
D. less
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. more meaningful much
B. more much meaningful
C. much meaningful more
D. much more meaningful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. force
B. make
C. will force
D. will make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. or
B. since
C. so
D. though
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.