Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends plus có đáp án (Đề số 2)
81 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. allow
B. answer
C. without
D. written
Lời giải
without /wɪˈðaʊt/ phát âm /ð/ KHÁC allow /əˈlaʊ/, answer /ˈɑːnsə(r)/ hoặc /ˈænsər/, và written /ˈrɪtn/ là các âm câm.Chọn C
Câu 2/40
A. ocean
B. poem
C. cover
D. sofa
Lời giải
cover /ˈkʌvə(r)/ phát âm /ʌ/ KHÁC ocean /ˈəʊʃn/, poem /ˈpəʊɪm/ hoặc /ˈpəʊəm/, và sofa /ˈsəʊfə/ phát âm /əʊ/. Chọn C
Câu 3/40
A. master
B. survive
C. translate
D. perform
Lời giải
Câu 4/40
A. together
B. relevant
C. precious
D. capital
Lời giải
together trọng âm ở âm tiết thứ hai khác ba từ còn lại ở âm tiết thứ nhất. Chọn A
Câu 5/40
A. tested
B. posed
C. invented
D. designed
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. test /test/ (v): kiểm tra, thử nghiệm
B. pose /pəʊz/ (v): tạo ra mối nguy/ vấn đề/ ... cần đối phó
C. invent /ɪnˈvent/ (v): phát minh ra cái gì
D. design /dɪˈzaɪn/ (v): thiết kế
=> Ta có cụm từ hay dùng pose a challenge: tạo ra thử thách cần giải quyết
Dịch: Theo NASA, những quan sát này đã đặt ra một thách thức cho cộng đồng khoa học. Chọn B.
Câu 6/40
B. ask
B. asking
C. to ask
D. to asking
Lời giải
Kiến thức về danh động từ, động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc dislike doing sth: không thích làm gì
Dịch: Mặc dù cô ấy không thích nhờ vả ai cả, nhưng cô biết mình phải làm vậy.
Chọn B.
Câu 7/40
C. down
B. off
C. up
D. out
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
- chill out (phr.v): thư giãn, tận hưởng; bình tĩnh lại, không lo lắng nữa.
Dịch: Tôi với hội bạn thân thỉnh thoảng gặp nhau thư giãn và xem phim vào cuối tuần.
Chọn D.
Câu 8/40
D. isn’t
B. hadn’t been
C. didn’t have to be
D. wouldn’t be
Lời giải
Kiến thức về câu ước
- Cấu trúc "wish" có thể được dùng để diễn tả một điều không có thật trong tương lai (ước một điều khác với thực tế sắp xảy ra).
- Cấu trúc: S + wish(es) + S + would/could + (not) + V.
- Trong câu này, cô ấy mong muốn không bận vào buổi chiều, tức chuyện chưa xảy ra => "wouldn’t be" là lựa chọn đúng.
Dịch: Cô ấy ước gì mình sẽ không bận vào buổi chiều để có thể tham gia buổi gặp mặt.
Chọn D.
Câu 9/40
A. I can’t agree with you more.
B. Not at all.
C. That’s a big problem.
D. You can make it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
C. which
B. who
C. that
D. X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
D. extrovert
B. introvert
C. loner
D. team player
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. you
B. yours
C. yourself
D. your own
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
I had a (15) ______ in an army camp in Son Tay last summer. Everything was different from my life at home. We had to wake up at 5 a.m. and attended (16) ______ classes which were like training courses for soldiers. In the evening, we read books or worked in teams. The team leaders walked us (17) ______ many exciting activities. We also joined a performance that had the theme: environment protection. We could only call our parents once a day. We also had touching moments (18) ______ we received letters from our parents. I have never attended (19) ______ but exciting course like this.
(Adapted from SGK Global Success 9)
Câu 16/40
A. 10-day course hard
B. 10-day hard course
C. hard 10-day course
D. hard course 10-day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. a
B. an
C. the
D. X (no article)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. away
B. into
C. over
D. through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. when
B. where
C. why
D. whom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. so strict
B. such a strict
C. strict enough
D. too strict
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.