Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends plus có đáp án (Đề số 4)
51 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. historian
B. business
C. research
D. scientist
Lời giải
business /ˈbɪznəs/ phát âm /z/ KHÁC historian /hɪˈstɔːriən/, research /rɪˈsɜːtʃ/ hoặc /ˈriːsɜːrtʃ/, và scientist /ˈsaɪəntɪst/ phát âm /s/. Chọn B
Câu 2/40
A. tennis
B. reward
C. message
D. expert
Lời giải
reward /rɪˈwɔːd/ phát âm /ɪ/ KHÁC tennis /ˈtenɪs/, message /ˈmesɪdʒ/, và expert /ˈekspɜːt/ phát âm /e/. Chọn B
Câu 3/40
A. access
B. passion
C. career
D. knowledge
Lời giải
career trọng âm ở âm tiết thứ hai khác ba từ còn lại ở âm tiết thứ nhất. Chọn C
Câu 4/40
A. experience
B. identity
C. professional
D. necessary
Lời giải
Câu 5/40
A. adapt
B. integrate
C. conform
D. socialise
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. adapt /əˈdæpt/ (to sth) (v): thích nghi với môi trường, hoàn cảnh mới
B. integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (into/with sth) (v): kết hợp lại; hòa nhập (thường dùng cho nhóm sắc tộc, văn hóa hoặc tổ chức lớn)
C. conform /kənˈfɔːm/ (to/with sb/sth) (v): tuân theo, làm cho giống với (các tiêu chuẩn xã hội)
D. socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/ (with sb) (v): giao du, đi chơi với ai
Dịch: Hầu hết thanh thiếu niên đều có mong muốn mãnh liệt được giống với bạn bè đồng trang lứa. Họ sẽ điều chỉnh hành vi và ngoại hình để phù hợp với các vòng xã hội.
Chọn C.
Câu 6/40
A. do
B. doing
C. to do
D. to doing
Lời giải
Kiến thức về danh động từ, động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc hate doing sth: ghét làm gì
Dịch: Tôi còn nhớ mình đã ghét mấy môn tính toán đến mức nào thời còn đi học.
Chọn B.
Câu 7/40
A. for ease of
B. for fear of
C. in case of
D. in terms of
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
A. for ease of sth: để thuận tiện cho việc gì
B. for fear of sth/V-ing: vì sợ điều gì
C. in case of sth: trong trường hợp điều gì xảy ra
D. in terms of sth: xét về mặt nào đó
Dịch: Những cánh cửa kính trượt này được nới rộng thêm để thuận tiện cho việc ra vào.
Chọn A.
Câu 8/40
A. welcomes
B. has welcomed
C. would welcome
D. will welcome
Lời giải
Kiến thức về câu điều kiện
- Câu điều kiện loại 1: If + thì hiện tại, tương lai đơn (diễn tả việc dự đoán phản ứng hợp lý dựa trên thực tế hiện tại) => đáp án đúng là ‘will welcome’.
- Câu cần điền dùng biến thể của câu điều kiện loại 1 ở mệnh đề điều kiện: thay hiện tại đơn thường dùng bằng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
=> Mục đích là nhấn mạnh tính tiếp diễn trong thời gian dài của một hành động đã bắt đầu ở quá khứ và vẫn để lại kết quả ở hiện tại.
Dịch: Nếu Sean đã làm việc chăm chỉ gần đây, anh ấy sẽ hoan nghênh cơ hội được nghỉ vài ngày.
Chọn D.
Câu 9/40
A. I’m a bit of a couch potato.
B. I don’t spend all day dreaming.
C. I have a side that people don’t see.
D. I think it’s better to be a lover.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. whose
B. that
C. which
D. both B&C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. I don’t believe
B. I can’t see
C. In my opinion
D. It isn’t true
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. The cat was washing itself.
B. They’ve bought themselves a new car.
C. She must be very proud of herself.
D. Did you see the manager himself?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Rockefeller Centre is definitely a must-see attraction, with so much to explore.
B. We hired bikes and cycled around the centre, which was an exhilarating experience
C. Communication in English was no longer a problem so we chatted a lot with fellow visitors.
D. That was the first time I travelled without my parents, so I felt like I grew up a lot after the trip.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. If Don doesn’t have so much homework, he plays football tonight.
B. If Don doesn’t have so much homework, he will play football tonight.
C. If Don didn’t have so much homework, he would play football tonight.
D. If Don didn’t have so much homework, he was going to play football tonight.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
DINOSAURS ALIVE!
In all Jurassic Park movies, dinosaurs are the real stars of the show. But they haven’t lived on our planet for the last 65 million years. So how do filmmakers (15) ______ them to life? They ask paleontologists – or fossil experts for help.
Paleontologist Tyler Lyson says the best way to learn (16) ______ dinosaurs is to look at fossils. Fossils and footprints help scientists understand how dinosaurs looked, moved, and lived. Filmmakers use fossils and (17) ______ research to build dinosaurs for their movies. But they have to use their imaginations, too, (18) ______ the animal’s skin usually disappeared from the fossil. And did it have feathers? A tail? Or stripes?
The creators first make a robot model of the animal, then make it turn, move, and even roar! After that, they scan pictures of these robot dinosaurs and use computers to animate them. (19) ______ helps filmmakers create dinosaurs that are more realistic than ever.
(Adapted from SGK Explore English 8)
Câu 16/40
A. bring
B. cause
C. give
D. take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. about
B. of
C. from
D. X (no prep.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. many
B. much
C. other
D. others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. or
B. and
C. because
D. though
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. This all work
B. This work all
C. All this work
D. All work this
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.