Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions from 20 to 21.
My brother is a manager. He earns big money.
A. My brother who is a manager earns big money.
B. My brother, who is a manager, earns big money.
C. My brother, that is a manager, earns big money.
D. My brother that is a manager earns big money.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
*Xác định loại mệnh đề quan hệ
- Trong câu này, “who is a manager” chỉ thông tin thêm về nghề nghiệp của anh trai.
- Nghề nghiệp không làm thay đổi danh tính của "my brother", mà chỉ là thông tin phụ.
=> Đây là mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining relative clause) => Phải có dấu phẩy trước và sau mệnh đề quan hệ.
*Về đại từ quan hệ
- Với người (my brother), ta dùng ‘who’.
- Không dùng ‘that’ trong mệnh đề không xác định.
=> Câu đúng: My brother, who is a manager, earns big money.
Dịch: Anh trai tôi, người làm quản lý đó, kiếm được rất nhiều tiền.
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. ask about the time commitment, training, who you will work with
B. be comfortable with the organization’s needs and the time required
C. Look for well-known and responsible organizations.
D. Don’t force yourself into a bad fit or stick with a role you dislike.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. ask about the time commitment, training, who you will work with
- Đoạn đang nói về việc nên đặt câu hỏi khi tham gia tình nguyện => Đáp án A làm rõ hơn nên hỏi về những vấn đề gì.
Chọn A.
Câu 2
A. occasion
B. physical
C. opposite
D. presenter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
occasion /əˈkeɪʒn/ phát âm /ʒ/ KHÁC physical /ˈfɪzɪkl/, opposite /ˈɒpəzɪt/ hoặc /ˈɑːpəzɪt/, và presenter /prɪˈzentə(r)/ phát âm /z/. Chọn A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. survive
B. receive
C. implant
D. happen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. gets
B. has
C. turns
D. watches
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Jerry said they were going to travel around Europe next month.
B. Jerry said they were going to travel around Europe the following month.
C. Jerry said we were going to travel around Europe following month.
D. Jerry said we were going to travel around Europe the next month.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.