Quan sát số thẻ căn cước công dân sau. Ba chữ số đầu tiên là mã tỉnh/thành phố nơi công dân đăng kí khai sinh. Chữ số thứ tư cho biết: nếu sinh ở thế kỉ XX thì nam là 0, nữ là 1; nếu sinh ở thế kỉ XXI thì nam là 2, nữ là 3. Hai chữ số tiếp theo là 2 chữ số cuối của năm sinh, 6 chữ số cuối cùng là những số ngẫu nhiên.

Em hãy quan sát ảnh sau và trả lời Câu 7, Câu 8, Câu 9, Câu 10:
Quan sát số thẻ căn cước công dân sau. Ba chữ số đầu tiên là mã tỉnh/thành phố nơi công dân đăng kí khai sinh. Chữ số thứ tư cho biết: nếu sinh ở thế kỉ XX thì nam là 0, nữ là 1; nếu sinh ở thế kỉ XXI thì nam là 2, nữ là 3. Hai chữ số tiếp theo là 2 chữ số cuối của năm sinh, 6 chữ số cuối cùng là những số ngẫu nhiên.

Em hãy quan sát ảnh sau và trả lời Câu 7, Câu 8, Câu 9, Câu 10:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Người có thẻ căn cước trên sinh ở thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Chữ số thứ tư của số thẻ căn cước trên là số 0.
Vậy người có thẻ căn cước trên sinh ở thế kỉ XX.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Người có thẻ căn cước trên có giới tính gì?
A. Nam
B. Nữ
Đáp án đúng là: A
Chữ số thứ tư của số thẻ căn cước trên là số 0.
Vậy người có thẻ căn cước trên có giới tính nam.
Câu 3:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Người có thẻ căn cước trên sinh năm bao nhiêu?
A. 1982
B. 1994
C. 1929
D. 1984
Đáp án đúng là: A
Chữ số thứ 5 và thứ 6 trên thẻ căn cước trên là số 82. Vậy người có thẻ căn cước trên sinh năm 1982.
Câu 4:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Mã tỉnh của người có thẻ căn cước trên là bao nhiêu?
A. 001
B. 010
C. 108
D. 082
Đáp án đúng là: A
Ba số đầu trên thẻ căn cước là mã tỉnh/ thành phố.
Vậy mã tỉnh của người có thẻ căn cước trên là: 001.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Chữ số hàng phần trăm là: 2.
Do 2 < 5 nên ta giữ nguyên chữ số hàng phần mười là: 1.
Các chữ số bên phải chữ số hàng phần mười ta chuyển thành chữ số 0.
Vậy số thập phân 45,123 được làm tròn đến hàng phần mười là: 45,1.
>Câu 2
A. \[\frac{2}{{10}}\]
B. \[\frac{2}{{100}}\]
C. \[\frac{2}{{1000}}\]
D. 200
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Chữ số 2 trong số thập phân 34,562 thuộc hàng phần nghìn.
Vậy giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 34,562 là: \[\frac{2}{{1000}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 34 là mã biển số xe tỉnh Hải Dương |
b) 6 số cuối trong sốt hẻ căn cước công dân là mã tỉnh. |
c) Ba chữ số đầu tiên trong số thẻ căn cước công dân là mã tỉnh/thành phố nơi công dân đăng kí khai sinh |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
