Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trai tráng”?
A. thói quen
B. trẻ em
C. nam thanh niên
D. Đáp án khác
Câu hỏi trong đề: 21 câu trắc nghiệm Nhà rông Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
C. nam thanh niên
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa với “trai tráng” là nam thanh niên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. hăng hái, nhiệt tình
B. đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt, làm cho thanh tre, nữa nhẵn, tròn và nhọn
C. hành động dùng rìu, lưỡi cưa để chặt cây
D. tạo hình, cắt tỉa cho cây cảnh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt, làm cho thanh tre, nữa nhẵn, tròn và nhọn
Hướng dẫn giải:
“Vót” nghĩa là đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt, làm cho thanh tre, nữa nhẵn, tròn và nhọn.
Câu 2
A. thói quen
B. trẻ em
C. nam thanh niên
D. Đáp án khác
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. thói quen
Hướng dẫn giải:
“thói quen” và “tập quán” đều chỉ thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nơi đón tiếp khách.
B. Nơi già làng bàn bạc việc chung
C. Nơi đàn ông lúc rỗi rãi ngồi trò chuyện hoặc vót nan
D. Cả A, B, C đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Người cao tuổi được dân làng cử ta để điều khiển công việc chung
B. Tất cả những người cao tuổi ở trong làng
C. Người trẻ tuổi nhưng có nhiều kinh nghiệm sống
D. Người có trí tuệ tốt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Đây là tập quán từ xa xưa do trai tráng phải trực chiến để bảo vệ làng
B. Đó là như một nơi chốn để họ trưởng thành về tâm lý, bản lĩnh
C. Bởi vì đây là nơi đàn ông lúc rỗi rãi ngồi trò chuyện hoặc vót nan, đan lát
D. Cả A, B, C đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.