Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (1 điểm)
\(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm ......101 năm
\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm ....600 mm
\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút ......3 600 giây
\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến....... 650 kg
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (1 điểm)
|
\(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm ......101 năm |
\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm ....600 mm |
|
\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút ......3 600 giây |
\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến....... 650 kg |
Quảng cáo
Trả lời:
|
\(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm > 101 năm Giải thích: \(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm = \(\frac{3}{4}\) × 100 năm + 45 năm = 75 năm + 45 năm = 120 năm So sánh: 120 năm > 101 năm Vậy: \(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm > 101 năm |
\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm < 600 mm Giải thích: \(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm = \(\frac{{13}}{{25}}\) × 1 000 mm + \(\frac{3}{5}\) × 100 mm = 520 mm + 60 mm = 580 mm So sánh: 580 mm < 600 mm Vậy: \(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm < 600 mm |
|
\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút = 3 600 giây Giải thích: \(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút = \(\frac{3}{5}\) × 3 600 giây + 24 × 60 giây = 2 160 giây + 1 440 giây = 3 600 giây So sánh: 3 600 giây = 3 600 giây Vậy \(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút = 3 600 giây |
\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến > 650 kg Giải thích: \(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến = \(\frac{{13}}{{20}}\) × 1 000 kg + \(\frac{7}{{10}}\) × 10 kg = 650 kg + 7 kg = 657 kg So sánh: 657 kg > 650 kg Vậy \(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến > 650 kg |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Khối lượng giấy vụn nhiều nhất mà một lớp thu gom được là 25 kg.
b) Khối lượng giấy vụn ít nhất mà một lớp thu gom được là 15 kg.
c) Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu gom được là \[\frac{{85}}{4}\] kg.
d) Khối lượng giấy vụn lớp 4D thu gom được bằng \[\frac{3}{{17}}\] tổng khối lượng giấy vụn khối 4 thu gom được.
Giải thích
c) Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu gom được là:
(20 + 25 + 25 + 15) : 4 = \[\frac{{85}}{4}\] (kg)
d) Khối lượng giấy vụn lớp 4D thu gom là: 15 kg
Tổng khối lượng giấy vụn khối 4 thu gom là: 20 + 25 + 25 + 15 = 85 (kg)
Vậy: Khối lượng giấy vụn lớp 4D thu gom được bằng số phần của tổng khối lượng giấy vụn khối 4 thu gom được là: 15 : 85 = \[\frac{3}{{17}}\]
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ được chia thành 21 phần bằng nhau, đã tô màu là: 12 phần
Vậy phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: \[\frac{{12}}{{21}} = \frac{4}{7}\]
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





