khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 910 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu sau từ câu 106 - 108:

Một bình có thể tích 22,4.10-3 m3 chứa 1,00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0,00 °C và áp suất 1,00 atm). Người ta bơm thêm 1,00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là 9,00.10-2 kg/m3 và 18,0.10-2 kg/m3.

Xác định khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình.   

A. 27 kg/m3.            
B. 2,7 kg/m3.           
C. 0,27 g/m3.                            
D. 0,27 kg/m3.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Khối lượng khí hydrogen trong bình là \(\left( {\frac{{9,{{00.10}^{ - 2}}\;{\rm{kg}}}}{{1,00\;{{\rm{m}}^3}}}} \right)\left( {22,4 \cdot {{10}^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3}} \right).\)

Khối lượng khí helium trong bình là \(\left( {\frac{{18,00 \cdot {{10}^{ - 2}}\;{\rm{kg}}}}{{1,00\;{{\rm{m}}^3}}}} \right)\left( {22,{{4.10}^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3}} \right).\)

Tổng khối lượng khí hydrogen và khí helium trong bình là \(\left( {\frac{{27,{{00.10}^{ - 2}}\;{\rm{kg}}}}{{1,00\;{{\rm{m}}^3}}}} \right)\left( {22,4 \cdot {{10}^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3}} \right)\)

Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình là \(\rho = \left( {\frac{{27,{{00.10}^{ - 2}}\;{\rm{kg}}}}{{1,00\;{{\rm{m}}^3}}}} \right) = 0,27\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}.\)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Xác định áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình.    

A. 2 atm.                  
B. 20 atm.                
C. 200 atm.                             
D. 0,2 atm.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Áp suất khí là tổng áp suất do các phân tử tác dụng lên thành bình nên áp suất hỗn hợp khí tác dụng lên thành bình bằng tổng áp suất do khí hydrogen và do khí helium tác dụng lên thành bình.

\(p = 2\;{\rm{atm}}\)

Câu 3:

Xác định giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình.    

A. 22,4.106 m2/s2.    
B. 2,24.106 m/s2.     
C. 2,24.106 m2/s2.                           
D. 2,24.106 m2/s.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình là

\(\overline {{v^2}} = \frac{{3p}}{\rho } = \frac{{6 \cdot 1,01 \cdot {{10}^5}\;{\rm{N}}/{{\rm{m}}^2}}}{{0,27\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}}} = 2,24 \cdot {10^6}\;{{\rm{m}}^2}/{{\rm{s}}^2}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 của vùng Tây Nguyên hơn vùng Trung du miền núi Bắc Bộ bao nhiêu %?    

A. 1%.                     
Β. 2%.                     
C. 3%.   
D. 4%.

Lời giải

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 của vùng Tây Nguyên:

(1 063,7 / 820,4) × 100 ≈ 130%

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 của vùng TDMNBB:

(149,2 / 116,8) × 100 ≈ 128%.

Vậy tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 của vùng Tây Nguyên hơn vùng TDMNBB là:

130 – 128 = 2%.

Chọn B.

Lời giải

Đáp án C

Đáp án A: loại vì R được giải cao hơn M nhưng trong đáp án này thì R được giải thấp hơn M.

Đáp án B: loại vì N hoặc Q được giải tư nhưng trong đáp án này thì giải tư lại là M.

Đáp án C: Thỏa mãn điều kiện bài cho.

Đáp án D: loại vì P không được giải ba nhưng đáp án lại là P được giải ba.

Câu 3

A. M, N, Q, R, P.    
B. N, M, Q, P, R.    
C. R, M, Q, N, P.     
D. R, N, P, M, Q.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 4 triệu tấn.          
B. 5 triệu tấn.           
C. 6 triệu tấn.                               
D. 7 triệu tấn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tiến hành nhiều lần thí nghiệm chuẩn độ thay vì chỉ tiến hành 1 lần với mục đích chính để chọn chất chỉ thị màu phù hợp.    
B. Citric acid có công thức C3H5(COOH)3.    
C. Thêm nước cất làm phần trăm khối lượng acid trong cốc nước cam thấp xuống, dễ chuẩn độ hơn.    
D. Phải thêm nước cất vào dung dịch khi tiến hành chuẩn độ để dễ quan sát sự thay đổi màu sắc khi chuẩn độ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lớp                      
B. giới.                    
C. loài.                             
D. họ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP