khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2025 447 Lưu

Chất nào sau đây là đồng vị của \(_6^{14}{\rm{C}}\)? 

A. \(_7^{14}\;{\rm{N}}.\)                                   
B. \(_5^{11}\;{\rm{B}}.\)                                   
C. \(_6^{12}{\rm{C}}.\) 
D. \(_2^4{\rm{He}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hai hạt nhân có cùng số proton, khác số neutron được gọi là đồng vị. Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố boron:

\({M_{\rm{B}}} = (10,01294{\rm{u}}).19,9\% + (11,00931{\rm{u}}).80,1\% = 10,81103{\rm{u}}\)

Kết quả lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân: \(10,8{\rm{u}}.\)

Đáp án: \(10,8{\rm{u}}.\)

Câu 2

A. 6,14.1025 hạt.              
B. 4,87.1024 hạt.              
C. 3,31.1025 hạt.              
D. 5,68.1025 hạt.

Lời giải

Số hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) là:

\[N = {N_A}.n = {N_A}.\frac{m}{M} = 6,{02.10^{23}}.\frac{{102}}{{63}} = 9,{75.10^{23}}\]

Trong 1 hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có 29 proton, 34 neutron, do đó trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có:

\[{N_p} = 9,{75.10^{23}}.29 = 2,{8.10^{25}}\] và \[{N_n} = 9,{75.10^{23}}.34 = 3,{3.10^{25}}\]

Số neutron nhiều hơn số proton xấp xỉ 5.1024 hạt. Chọn B

Câu 3

A. 11.                               
B. 12.                               
C. 34.                               
D. 23.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(6,826 \cdot {10^{22}}.\)                              
B. \(8,{826.10^{22}}.\)   
C. \(9,{826.10^{22}}.\)   
D. \(7,826 \cdot {10^{22}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(2,38 \cdot {10^{23}}.\)                                
B. \(2,{20.10^{25}}.\)     
C. \(1,{19.10^{25}}.\)     
D. \(9,{21.10^{24}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP