Giả sử trong quá trình tạo cừu Doly: Trong nhân tế bào của cừu có cặp gen quy định màu lông gồm 2 alen, gen A quy định màu lông trắng là trội hoàn toàn so với alen a quy định màu lông xám. Trong tế bào chất của cừu có gen quy định màu mắt có 2 alen, gen B quy định màu mắt nâu là trội hoàn toàn so với gen b quy định màu mắt đen. Cừu cho nhân lông màu trắng (được tạo ra từ cừu mẹ có lông màu trắng với cừu bố có lông màu xám) có mắt màu đen. Cừu cho trứng có lông màu xám và mắt màu nâu.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
1.Không xác định được màu lông của cừu đoly.
2.Không xác định được màu mắt của cừu đoly.
3.Cừu đoly sinh ra có lông màu trắng.
4.Cừu đoly sinh ra có màu mắt đen.
5.Cừu đoly có kiểu gen AaBb.
6.Cừu cho trứng có kiểu gen aabb.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu hỏi trong đề: 25 Bộ đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án : D
Nhân tế bào cừu : A lông trắng >> a lông xám
Tế bào chất : B mắt nâu >> b mắt đen
Cừu cho nhân lông màu trắng ( có cừu mẹ lông trắng, cừu bố lông xám ) ó có KG là Aa
Cừu cho trứng có mắt màu nâu B-
=>Cừu Đôly tạo ra có kiểu gen là AaB-
<=> có kiểu hình là : lông trắng, mắt nâu
Các phát biểu không đúng là 1, 2, 4, 5, 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. ADN4 → ADN2→ ADN3→ ADN5→ ADN1.
B. ADN1 → ADN5→ ADN3→ ADN2→ ADN4.
C. ADN1 → ADN2→ ADN3→ ADN4→ ADN5.
D. ADN5 → ADN4→ ADN3→ ADN2→ ADN1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án : A
Mạch có nhiệt độ nóng chảy càng cao
=> có số liên kết H càng nhiều
=> tỉ lệ (G+X) / tổng nucleotit càng lớn
=> tỉ lệ (A+T) / tổng nucleotit càng nhỏ
Như vậy trình tự sắp xếp các DNA khi tỉ lệ (A+T) / tổng nucleotit tăng dần là :
ADN4 → ADN2→ ADN3→ ADN5→ ADN1
Câu 2
A. Người
B. Ruồi giấm
C. E.coli
D. Trùng roi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án : C
80 đoạn Okazaki , 90 đoạn mồi
=> Số đơn vị tái bản là : (90 – 80) : 2 = 5
Đoạn DNA trên không phải của E.Coli vì trong các sinh vật trên, duy nhất E.Coli là chỉ có 1 dơn vị tái bản
Các sinh vật còn lại đều là nhân thực nên có nhiều đơn vị tái bản
Câu 3
A. Sinh vật quang hợp và sinh vật hoạt hóa tổng hợp.
B. Động vật ăn cỏ, ăn phế liệu và động vật ăn thịt.
C. Vi sinh vật hoại sinh kỵ khí.
D. Vi sinh vật hoại sinh hiếu khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. rARN
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tạo qua các kiểu gen thích nghi.
B. Làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể.
C. Sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
D. Tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cachs tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.