Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
\(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2 = ………….. mm2
\(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm = ………………. năm
\(\frac{5}{6}\) tấn 83 tạ = ……………. yến
98 m 356 cm = ……………. cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
|
\(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2 = ………….. mm2 |
\(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm = ………………. năm |
|
\(\frac{5}{6}\) tấn 83 tạ = ……………. yến |
98 m 356 cm = ……………. cm |
Quảng cáo
Trả lời:
|
\(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2 = 406 250 mm2 Giải thích: \(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2 = \(\frac{2}{5}\) × 1 000 000 mm2 + \(\frac{5}{8}\) × 10 000 mm2 = 400 000 mm2 + 6 250 mm2 = 406 250 mm2 Vậy số cần điền là: 406 250 |
\(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm = 134 năm Giải thích: \(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm = \(\frac{{23}}{{25}}\) × 100 năm + 42 năm = 92 năm + 42 năm = 134 năm Vậy số cần điền là: 134 |
|
\(\frac{5}{6}\) tấn 83 tạ = ……………. yến Giải thích: \(\frac{5}{6}\) tấn 83 tạ = \(\frac{5}{6}\) × 100 yến + 83 × 10 yến = \(\frac{{500}}{6}\) yến + 830 yến = \(\frac{{500}}{6}\) yến + \(\frac{{4\,\,980}}{6}\) yến = \(\frac{{5\,\,480}}{6}\) yến Vậy số cần điền là \(\frac{{5\,\,480}}{6}\) |
98 m 356 cm = ……………. cm Giải thích: 98 m 356 cm = 98 × 10 000 cm + 356 cm = 980 000 cm + 356 cm = 980 356 cm Vậy số cần điền là: 980 356. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
Quy đồng mẫu số các phân số trên. Mẫu số chung: 40.
\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{32}}{{40}}\)
\(\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 10}}{{4 \times 10}} = \frac{{90}}{{40}}\)
\(\frac{{17}}{8} = \frac{{17 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{85}}{{40}}\)
\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 20}}{{2 \times 20}} = \frac{{20}}{{40}}\)
So sánh: \(\frac{{20}}{{40}} < \frac{{32}}{{40}} < \frac{{85}}{{40}} < \frac{{90}}{{40}}\) hay \(\frac{1}{2} < \frac{4}{5} < \frac{{17}}{8} < \frac{9}{4}\)
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5};\frac{{17}}{8};\frac{9}{4}\)
b) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Đó là: \(\,\frac{9}{4};\,\,\frac{{17}}{8}\)
c) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.
Đó là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5}\)
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giá 1 quyển vở là:
(13 000 + 3 000) : 2 = 8 000 (đồng)
An mua 2 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 2 = 16 000 (đồng)
Đáp số: 16 000 đồng
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
