II. Phần tự luận. (7 điểm)
(1 điểm) Cho các phân số \(\frac{4}{5};\,\,\frac{9}{4};\,\,\frac{{17}}{8};\,\,\frac{1}{2}\):
a) Phân số lớn hơn 1 là: ……………………………………………………………….
b) Phân số nhỏ hơn 1 là: ………………………………………………………………
c) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………….
………………………………………………………………………………………….
II. Phần tự luận. (7 điểm)
(1 điểm) Cho các phân số \(\frac{4}{5};\,\,\frac{9}{4};\,\,\frac{{17}}{8};\,\,\frac{1}{2}\):
a) Phân số lớn hơn 1 là: ……………………………………………………………….
b) Phân số nhỏ hơn 1 là: ………………………………………………………………
c) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………….
………………………………………………………………………………………….Quảng cáo
Trả lời:
a) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Đó là: \(\,\frac{9}{4};\,\,\frac{{17}}{8}\)
b) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.
Đó là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5}\)
c) Quy đồng mẫu số các phân số trên. Mẫu số chung: 40.
\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{32}}{{40}}\)
\(\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 10}}{{4 \times 10}} = \frac{{90}}{{40}}\)
\(\frac{{17}}{8} = \frac{{17 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{85}}{{40}}\)
\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 20}}{{2 \times 20}} = \frac{{20}}{{40}}\)
So sánh: \(\frac{{20}}{{40}} < \frac{{32}}{{40}} < \frac{{85}}{{40}} < \frac{{90}}{{40}}\) hay \(\frac{1}{2} < \frac{4}{5} < \frac{{17}}{8} < \frac{9}{4}\)
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5};\frac{{17}}{8};\frac{9}{4}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

- Có 3 hình bình hành. Gồm: (1), (3), (5)
- Có 6 góc tù. Gồm:
+ Hình 1 có: 2 góc tù
+ Hình 3 có: 2 góc tù
+ Hình 5 có: 2 góc tù
- Có 7 cặp đường thẳng song song. Gồm:
AD và KE; KE và GI; AD và GI; BC và ME; ME và GH; BC và HG; AB và DC
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình vẽ trên có 3 góc vuông. Gồm góc tạo bởi: AB và AH, AH và HC, AH và DH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[\frac{3}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


