II. Phần tự luận. (7 điểm)
Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
78 967 × 25
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
597 103 : 64
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
578 984 154 + 35 012 678
………………………………….
………………………………….
………………………………….
237 590 319 - 99 687 543
………………………………….
………………………………….
………………………………….
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
|
78 967 × 25 …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. |
597 103 : 64 …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. …………………………………. |
|
578 984 154 + 35 012 678 …………………………………. …………………………………. …………………………………. |
237 590 319 - 99 687 543 …………………………………. …………………………………. …………………………………. |
Quảng cáo
Trả lời:
|
78 967 × 25 \(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,78\,\,967}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,25} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,394\,\,835\\\,\,\,\underline {1\,\,579\,\,34\,\,\,} \\\,\,\,1\,\,974\,\,175\end{array}\) |
597 103 : 64
|
|
578 984 154 + 35 012 678 \(\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{578\,\,984\,\,154}\\{\underline {\,\,\,35\,\,012\,\,678} }\end{array}\\\,\,\,\,613\,\,996\,\,832\end{array}\) |
237 590 319 - 99 687 543 \(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{237\,\,590\,\,319}\\{\underline {\,\,\,99\,\,687\,\,543} }\end{array}\\\,\,\,\,137\,\,902\,\,776\end{array}\) |
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hiện nay, bố vẫn hơn con 31 tuổi.
Tuổi của Bố hiện nay là:
(45 + 31) : 2 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
Quy đồng mẫu số các phân số. Mẫu số chung: 36
\(\frac{7}{9} = \,\frac{{7 \times 4}}{{9 \times 4}} = \,\frac{{28}}{{36}}\)
\(\frac{5}{{12}} = \,\frac{{5 \times 3}}{{12 \times 3}} = \,\frac{{15}}{{36}}\)
\(\frac{{17}}{{18}} = \,\frac{{17 \times 2}}{{18 \times 2}} = \,\frac{{34}}{{36}}\)
\(\frac{1}{2} = \,\frac{{1 \times 18}}{{2 \times 18}} = \,\frac{{18}}{{36}}\)
\(\frac{2}{3} = \,\frac{{2 \times 12}}{{3 \times 12}} = \,\frac{{24}}{{36}}\)
So sánh các phân số: \(\frac{{34}}{{36}} > \,\frac{{28}}{{36}} > \,\frac{{24}}{{36}} > \,\,\frac{{18}}{{36}} > \,\frac{{15}}{{36}}\). Hay: \(\frac{{17}}{{18}} > \frac{7}{9} > \frac{2}{3} > \,\frac{1}{2} > \frac{5}{{12}}\)
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{{17}}{{18}};\frac{7}{9};\frac{2}{3};\frac{1}{2};\frac{5}{{12}}\)
b) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.
Đó là: \(\frac{7}{9};\,\,\frac{5}{{12}};\,\,\frac{{17}}{{18}};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{2}{3}\)
c) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
Vậy không có phân số nào lớn hơn 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
