My television is an important (1)_____of furniture to me. I can't get (2)_____the house very often, but my TV brings the whole (3)_____to me. From the evening news and the "all - new" channels. I learn about events (4)_____ the outside world: politics, the environment, recent changes in technology and medicine, and (5)_____on. I like game shows and travel programs, (6)_____. And i love comedies: I think it's important to be (7)_____ to laugh. I can event watch shows (8)_____other languages and "go shopping" by TV. With the major national network, I have a (9)_____of fifty different programs (10)_____the same time!
My television is an important (1)_____of furniture to me.
My television is an important (1)_____of furniture to me. I can't get (2)_____the house very often, but my TV brings the whole (3)_____to me. From the evening news and the "all - new" channels. I learn about events (4)_____ the outside world: politics, the environment, recent changes in technology and medicine, and (5)_____on. I like game shows and travel programs, (6)_____. And i love comedies: I think it's important to be (7)_____ to laugh. I can event watch shows (8)_____other languages and "go shopping" by TV. With the major national network, I have a (9)_____of fifty different programs (10)_____the same time!
My television is an important (1)_____of furniture to me.
A.bit
Câu hỏi trong đề: 2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích:
piece of furniture: món đồ nội thất
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I can't get (2)_____the house very often,
I can't get (2)_____the house very often,
A.out
Giải thích:
get out of the house: rời khỏi nhà
Câu 3:
but my TV brings the whole (3)_____to me.
but my TV brings the whole (3)_____to me.
A.world
A.world
Giải thích:
TV brings the whole world to me: TV mang cả thế giới đến với tôi
Câu 4:
I learn about events (4)_____ the outside world: politics, the environment, recent changes in technology and medicine,
I learn about events (4)_____ the outside world: politics, the environment, recent changes in technology and medicine,
A.on
B.in
B.in
Giải thích:
in the outside world: ở thế giới ngoài kia
Câu 5:
and (5)_____on.
and (5)_____on.
.A.such
Giải thích:
so on: v.v...
Câu 6:
I like game shows and travel programs, (6)_____
I like game shows and travel programs, (6)_____
A.too
A.too
Giải thích:
Dùng ‘too’ cuối câu để chỉ sự đồng tình với một mệnh đề khẳng định
Câu 7:
And i love comedies: I think it's important to be (7)_____ to laugh
And i love comedies: I think it's important to be (7)_____ to laugh
A.ability
C.able
C.able
Giải thích:
be able to V: có khả năng
Câu 8:
I can event watch shows (8)_____other languages and "go shopping" by TV.
I can event watch shows (8)_____other languages and "go shopping" by TV.
A.of
B.in
B.in
Giải thích:
in other languages: bằng ngôn ngữ khác
Câu 9:
With the major national network, I have a (9)_____
With the major national network, I have a (9)_____
A.choose
C.choice
Giải thích:
sau mạo từ ‘a’ cần một danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm
Câu 10:
of fifty different programs (10)_____the same time!
of fifty different programs (10)_____the same time!
A.in
at the same time: cùng lúc, đồng thời
Dịch:
Chiếc TV của tôi là một món đồ nội thất quan trọng đối với tôi. Tôi không thể ra ngoài thường xuyên, nhưng TV mang cả thế giới đến với tôi.
Từ các bản tin buổi tối đến các kênh "hoàn toàn mới", tôi biết về những sự kiện trên thế giới bên ngoài: chính trị, môi trường, những thay đổi gần đây trong công nghệ và y học, và v.v.
Tôi cũng thích các chương trình trò chơi và du lịch. Và tôi yêu các chương trình hài kịch: Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải có khả năng cười. Tôi thậm chí có thể xem các chương trình bằng ngôn ngữ khác và "mua sắm" qua TV.
Với các kênh truyền hình quốc gia chính, tôi có sự lựa chọn khoảng 50 chương trình cùng một lúc!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: are carried out
Giải thích:
Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: much (dòng 2)
Giải thích:
Vì ‘zoos’ là danh từ số nhiều => many
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Only a few people are really proficient.
B. No one is really an expert in the skill.
C. There aren’t many people who are even fairly good.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. and
B. but
C. therefore
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. much
B. many
C. some
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.