Astronauts have to wear _____________to protect them.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. T-shirts: áo phông
B. dresses: váy
C. spacesuits: quần áo phi hành gia
D. jeans: quần bò
Astronauts have to wear spacesuits to protect them.
(Phi hành gia phải mặc quần áo phi hành gia để bảo vệ bản thân.)
Đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
A. throw away: vứt bỏ
B. reuse: tái sử dụng
C. recycle: tái chế
D. clean up: dọn dẹp
Jenny says students shouldn't throw away food.
(Jenny nói rằng học sinh không nên vứt bỏ đồ ăn.)
Đáp án A
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. reusable (adj): có thể tái sử dụng
B. refillable (adj): có thể làm đầy lại
C. recyclable (adj): có thể tái chế
D. reducible (adj): có thể giảm/ làm cho nhỏ lại
We should use reusable plastic boxes or bottles because they are safe for the environment.
(Chúng ta nên sử dụng hộp hoặc chai nhựa có thể tái sử dụng vì chúng an toàn cho môi trường.)
Đáp án A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.