khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 1,487 Lưu

Rewrite the complete sentence using the adverb of frequency in brackets in its correct position.

1. They go to the movies. (often)

2. She listens to classical music. (rarely)

3. He reads the newspaper. (sometimes)

4. Sara smiles. (never)

5. She complains about her husband. (always)

6. I drink coffee. (sometimes)

7. Frank is ill. (often)

8. He feels terrible (usually)

9. I go jogging in the morning. (always)

10. She helps her daughter with her homework. (never)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp:

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu:

- trước động từ thường

- sau động từ “be”

Cách giải:

1. They often go to the movies.

(Họ thường đi xem phim.)

2. She rarely listens to classical music.

(Cô ấy hiếm khí nghe nhạc cổ điển.)

3. He sometimes reads the newspaper.

(Anh ấy thỉnh thoảng đọc báo.)

4. Sara never smiles.

(Sara không bao giờ cười.)

5. She always complains about her husband.

(Cô ấy luôn phàn nàn về chồng của mình.)

6. I sometimes drink  coffee.

(Tôi thỉnh thoảng uống cà phê.)

7. Frank is often ill.

(Frank thường bị ốm/ bệnh.)

8. He usually feels terrible.

(Anh ấy thường xuyên cảm thấy tệ.)

9. I always go jogging in the morning.

(Tôi luôn chạy bộ vào buổi sáng.)

10. She never helps her daughter with her homework.

(Cô ấy chưa bao giờ giúp con gái làm bài tập về nhà.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ thường

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ thường dạng khẳng định

I/ you/ we/ they + V

he/ she/ it + V-s/es

Chủ ngữ “he” nên “have” => has

He has a new haircut today.

(Hôm nay anh ấy mái tóc mới cắt.)

Đáp án: has

Lời giải

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ “be”

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ “be” dạng phủ định:

I am not

Chủ ngữ số ít + isn’t

Chủ ngữ số nhiều + aren’t

“students” (những học sinh) là chủ ngữ số nhiều => aren’t

My students aren’t hard working.

(Học sinh của tôi không chăm chỉ.)

Đáp án: aren’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP