Cho các nguyên tử 20Ca, 26Fe, 33As, 50Sn, 53I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:
A. Ca²⁺, As³⁻, Sn⁴⁺, I⁻.
B. Ca²⁺,Fe³⁺, As³⁻, Sn⁴⁺, I⁻.
C. Ca²⁺,Fe²⁺, As³⁻, I⁻.
D. Ca²⁺, As³⁻, I⁻.
Câu hỏi trong đề: 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 1.51 eV.
B. 13.6 eV.
C. 4.53 eV.
D. Không đủ dữ liệu để tính.
Lời giải
Câu 2
A. Na < Mg < Al < P < S.
>B. Al < Na < Mg < P < S.
>C. Na < Al < Mg < S < P.
>D. S < P < Al < Mg < Na.
>Lời giải
Câu 3
A. Li⁺ < Na⁺ < K⁺ < Cl⁻ < Br⁻ < I⁻.
>B. Cl⁻ < Br⁻ < I⁻ < Li⁺ < Na⁺ < K⁺.
>C. Li⁺ < K⁺ < Na⁺ < Cl⁻ < Br⁻ < I⁻.
>D. Na⁺ < Li⁺ < K⁺ < Cl⁻ < Br⁻ < I⁻.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33.
B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân.
C. Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3.
D. Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. RAl < RSi < RK < RCa
>B. RSi < RAl < RK < RCa
>C. RSi < RAl < RCa < RK
>D. RAl < RSi < RCa < RK
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 1,2,3.
B. 1,3,4.
C. 2,3,4.
D. 1,2,3,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. XY₂
B. XY₃
C. X₂Y₃
D. X₃Y
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.