800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 8
20 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/29
A. RAl < RSi < RK < RCa
>B. RSi < RAl < RK < RCa
>C. RSi < RAl < RCa < RK
>D. RAl < RSi < RCa < RK
>Lời giải
Câu 2/29
A. Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải.
B. Tất cả ion đều đẳng electron.
C. Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải.
D. Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần.
Lời giải
Câu 3/29
A. Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33.
B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân.
C. Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3.
D. Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại.
Lời giải
Câu 4/29
A. K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.
B. K: +1,+1; Mn: +7,+7; O: -2,-2.
C. K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.
D. K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.
Lời giải
Câu 5/29
A. V, Fe, As.
B. V, Co, As, Br.
C. V, Co, As.
D. Co, As, Cr.
Lời giải
Câu 6/29
A. Ca²⁺, As³⁻, Sn⁴⁺, I⁻.
B. Ca²⁺,Fe³⁺, As³⁻, Sn⁴⁺, I⁻.
C. Ca²⁺,Fe²⁺, As³⁻, I⁻.
D. Ca²⁺, As³⁻, I⁻.
Lời giải
Câu 7/29
A. Sb³⁻, Te²⁻, Cs⁺, Ba²⁺.
B. Sb³⁻, Te²⁺, Cs⁺, Ba²⁺.
C. Sb³⁺, Te²⁺, Cs⁻, Ba²⁻.
D. Sb³⁺, Te²⁺, Cs⁺, Ba²⁺.
Lời giải
Câu 8/29
A. XY₂
B. XY₃
C. X₂Y₃
D. X₃Y
Lời giải
Câu 9/29
A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.
B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.
C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.
D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
A. 1,3
B. 2,4
C. 2,3,4
D. 1,2,3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A. X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.
B. X là chất rắn ở điều kiện thường.
C. X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.
D. Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.
B. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.
C. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = -½.
D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A. X(CK4, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).
D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A. M(CK2, PN IIIB, KL) ; X(CK4, PN VIIIA, Khí hiếm).
B. M(CK3, PN IIIA, KL) ; X(CK4, PN VIA, PK).
C. M(CK2, PN VIIIA, Khí hiếm) ; X(CK2, PN IIA, KL).
D. M(CK3, PN VA, PK) ; X(CK4, PN VIA, KL).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/29
A. 1,2.
B. 1,3,4.
C. 2,3,4.
D. 1,2,3,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A. Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.
B. Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.
C. Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.
D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
A. 1,3.
B. 1,2,3.
C. 1,2,3,4.
D. 3,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A. 1.51 eV.
B. 13.6 eV.
C. 4.53 eV.
D. Không đủ dữ liệu để tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.