800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 31
21 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 1, 3
B. 3, 4
C. 1, 2, 4
D. 1, 2, 3, 4
Lời giải
Đáp án C
Câu 2/30
A. Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
B. Không đổi theo thời gian.
C. Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
D. Tăng dần theo thời gian.
Lời giải
Đáp án A
Câu 3/30
A. 1
B. 2
C. 3
D. 1 và 2
Lời giải
Đáp án B
Câu 4/30
A. Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác.
B. Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (nhiệt độ, áp suất, nồng độ,…) không thay đổi theo thời gian.
C. Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
D. Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.
Lời giải
Đáp án B
Câu 5/30
A. Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.
B. Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.
C. Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.
D. Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.
Lời giải
Đáp án C
Câu 6/30
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không có phát biểu nào chính xác
Lời giải
Đáp án D
Câu 7/30
A. FeO (r) + CO (k) = Fe (r) + CO2 (k) KCb = 0,403
B. 2C (r) + O2 (k) = 2CO (k) KCb = 1 ×1016
C. 2Cl2 (k) + 2 H2O (k) = 4 HCl (k) + O2 (k) KCb = 1,88 × 10-15
D. CH3CH2CH2CH3 (k) = CH3CH(CH3)2 (k) KCb = 2,5
Lời giải
Đáp án B
Câu 8/30
A. Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch.
B. Hệ nằm ở trạng thái cân bằng.
C. Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận.
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng.
Lời giải
Đáp án C
Câu 9/30
A. Có thể xem áp suất hơi của CaCO3 và CaO bằng 1 atm.
B. Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.
C. Áp suất hơi của CaCO3 và CaO là hằng số ở nhiệt độ xác định.
D. Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 0,85 atm
B. 0,72 atm
C. 0,68atm
D. 0,92 atm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Kp=(P4CO2[Fe]3P4CO[Fe3O4])cbKp=(PCO24[Fe]3PCO4[Fe3O4])cb
B. Kp=([Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4)cbKp=([Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4)cb
C. Kp=(P4CO2P4CO)cbKp=(PCO24PCO4)cb
D. Kp=(PCO2PCO)cbKp=(PCO2PCO)cb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. K=([HCl]2[SO][SCl2])cbK=([HCl]2[SO][SCl2])cb
B. K=([SCl2][H2O][HCl][SO])cbK=([SCl2][H2O][HCl][SO])cb
C. K=([HCl][SO][SCl2][H2O])cbK=([HCl][SO][SCl2][H2O])cb
D. K=([HCl]2[SO][SCl2][H2O])cbK=([HCl]2[SO][SCl2][H2O])cb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Kp = 40,1
B. Kp = 1040,1
C. Kp = 1092,3
D. Kp = 92,3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. 2,38 × 1053
B. 4,2 × 10-52
C. 4,2 × 10-54
D. 2,38 × 10-53
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 80%
B. 50%
C. 75%
D. 66,67%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 5
C. 1, 4, 5
D. 1, 2, 3, 4, 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 2 và 1
B. 2 và 0
C. 3 và 2
D. 2 và 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 0
B. 1
C. 2
D. Không thể xác định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.