800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 3
23 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 1, 2
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4
Lời giải
Đáp án B
Câu 2/30
A. Lớp O: n = 4 có 32e và lớp Q: n = 6 có 72e
B. Lớp O: n = 5 có 50e và lớp Q: n = 7 có 98e
C. Lớp O: n = 3 có 18e và lớp Q: n = 5 có 50e
D. Lớp O: n = 2 có 8e và lớp Q: n = 4 có 32e
Lời giải
Câu 3/30
A. 3, 1, 5, 16, 25
B. 3, 4, 5, 9, 16
C. 3, 1, 1, 16, 25
D. 1, 4, 5, 16, 25
Lời giải
Câu 4/30
A. 8, 5, 6, 6
B. 1, 8, 1, 2
C. 7, 2, 6, 8
D. 2, 7, 5, 10
Lời giải
Đáp án A
Câu 5/30
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4
D. 1, 2
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/30
A. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½
B. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½
C. n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½
D. n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½
Lời giải
Câu 7/30
A. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = ±½.
B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.
C. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.
D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = -½.
Lời giải
Câu 8/30
A. 318.4 nm, hồng ngoại
B. 516.8 nm, ánh sáng thấy được
C. 318.4 nm, gần tử ngoại
D. 815.4 nm, hồng ngoại xa
Lời giải
Câu 9/30
A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½
B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = +½
C. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½
D. n = 4, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -½
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 24Cr
B. 26Fe
C. 36Kr
D. Không có nguyên tố nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. RAl < RSi < RK < RCa
>B. RSi < RAl < RK < RCa
>C. RSi < RAl < RCa < RK
>D. RAl < RSi < RCa < RK
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải
B. Tất cả ion đều đẳng electron
C. Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải
D. Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33
B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân
C. Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3
D. Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.
B. K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2.
C. K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.
D. K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. V, Fe, As
B. V, Co, As, Br
C. V, Co, As
D. Co, As, Cr
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. A3−2;A2+3A23−;A32+
B. A2+3;A2+6A32+;A62+
C. A−1;A−4A1−;A4−
D. A−4;A3+5A4−;A53+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Ca2+, As3-, Sn4+, I-
B. Ca2+, Fe3+, As3-, Sn4+, I-
C. Ca2+, Fe2+, As3-, I-
D. Ca2+, As3-, I-
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Sb3-, Te2-, Cs+, Ba2+.
B. Sb3-, Te2+, Cs+, Ba2+.
C. Sb3+, Te2+, Cs-, Ba2-.
D. Sb3+, Te2+, Cs+, Ba2+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. XY2
B. XY3
C. X2Y3
D. X3Y
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.
B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.
C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.
D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.