800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 36
23 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/30
A. [An+ ][Bm- ] > TAmBn
B. [An+ ]m[Bm- ]n = TamBn
C. [An+ ]m[Bm- ]n > TAmBn
D. [An+ ]m[Bm- ]n < TAmBn
Lời giải
Đáp án D
Câu 3/30
A. ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 - ΔH3
B. ΔH0 = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3
C. ΔH0 = ΔH1 - ΔH2 + ΔH3
D. ΔH0 = ΔH3 + ΔH2 - ΔH1
Lời giải
Đáp án A
Câu 4/30
A. Giảm áp suất
B. Giảm thể tích phản ứng bằng cách nén hệ
C. Tăng nồng độ COCl2
D. Tăng nhiệt độ
Lời giải
Đáp án B
Lời giải
Đáp án A
Câu 6/30
A. ΔH < 0, ΔS < 0
B. ΔH < 0 , ΔS > 0
C. ΔH > 0, ΔS < 0
D. ΔH > 0, ΔS > 0
Lời giải
Đáp án D
Câu 7/30
A. Kp = -40,1
B. Kp = 10-40,1
C. Kp = 10 40,1
D. Kp = 40,1
Lời giải
Đáp án C
Câu 8/30
A. 6,4×10-14
B. 1,6×10-9
C. 2,56×10-13
D. 3,2×10-9
Lời giải
Đáp án C
Câu 9/30
A. Là hằng số ở nồng độ xác định.
B. Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch.
C. Là hằng số ở nhiệt độ xác định.
D. Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. ΔHo < 0; ΔSo > 0 ; ΔGo > 0</>
B. ΔHo > 0; ΔSo > 0 ; ΔGo < 0
</>
C. ΔHo < 0; ΔSo < 0 ; ΔGo < 0
</>
D. ΔHo > 0; ΔSo > 0 ; ΔGo > 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Các trường hợp (1), (2).
B. Chỉ có trường hợp (2).
C. Chỉ có trường hợp (1).
D. Cả 3 trường hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 4,5,6
B. 3,5,6
C. 2,3,4
D. 1, 3, 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. ΔS < 0
B. ΔS 0
C. ΔS = 0
D. ΔS > 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Chì (+4), thiếc (+4)
B. Chì (+2), thiếc (+2)
C. Chì (+4), thiếc (+2)
D. Chì (+2), thiếc (+4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. -190 kJ, phản ứng tỏa nhiệt
B. -230 kJ, phản ứng tỏa nhiệt
C. 230 kJ, phản ứng thu nhiệt
D. 190 kJ, phản ứng thu nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tăng dần theo thời gian.
B. Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.
C. Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
D. Không đổi theo thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 1,2.10-4 M
B. 1,4.10-6 M
C. 1,4.10-5 M
D. 2,4.10-3 M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Scp < 0 , Ss < 0
B. Scp > 0 , Ss < 0
C. Scp > 0 , Ss > 0
D. Scp < 0 , Ss > 0</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Fe3O4 < Fe2O3 < FeO
B. FeO < Fe3O4 < Fe2O3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.